X-Light V12 Hyper 360
2.500.000đ/cặp
Chưa gồm VAT
- Chân bóng: H7 / H11 / 9005 / 9006 / 9012
- Nhiệt màu: 5800K
- Bảo hành: 24 tháng
Tìm gần đây
Mọi người hay tìm
Danh mục
Kiểm duyệt chuyên môn: Nguyễn Quang Đạo · Cập nhật
Tóm tắt: Bóng LED X-Light tại Auto365 có chân H1, H4, H7, H11, 9005, 9006, 9012; bộ đèn chính từ 1.500.000đ/bộ (chưa VAT, T10 tính riêng), bảo hành 12–24 tháng tùy mã; kỹ thuật viên kiểm chân bóng, chóa đèn và căn chỉnh vùng sáng trên chính xe trước khi lắp.
Chọn bóng LED ô tô bắt đầu từ vị trí đèn và chân bóng đúng trên xe, sau đó kiểm điện áp, loại chóa, khoảng hở nắp chụp và khả năng căn chỉnh vùng sáng. Bảng giá trên trang ghi theo từng mã và đơn vị; công lắp, VAT và phụ kiện cần xác nhận trong báo giá. Nếu chưa biết cấu hình đèn, hãy gửi thông tin xe để Auto365 kiểm tra trước khi đặt.
2.500.000đ/cặp
Chưa gồm VAT
2.000.000đ/bộ
Chưa gồm VAT
1.500.000đ/bộ
Chưa gồm VAT
2.800.000đ/cặp
Chưa gồm VAT
2.500.000đ/cặp
Chưa gồm VAT
1.800.000đ/cặp
Chưa gồm VAT
1.500.000đ/cặp
Chưa gồm VAT
2.500.000đ/cặp
Chưa gồm VAT
Hồ sơ từng xe đã lắp bóng LED tại Auto365. Mỗi case chỉ đúng cho cấu hình đèn của chiếc xe đó, không áp chung cho cả dòng xe.
Bóng LED
Toyota Corolla Cross
2023
Toyota Corolla Cross 2023 1.8G lắp bóng LED V12 Hyper 360
Bóng LED Xem chi tiết lắp đặt
Bóng LED
VinFast VF5
VinFast VF5 nâng cấp bóng LED X-Light S6 Pro V2: Giá, thông số và lưu ý khi lắp đặt
Bóng LED Xem chi tiết lắp đặt
Bóng LED
VinFast VF3
BÓNG LED VINFAST VF3: X-LIGHT S9 PRO CHÂN H7
Bóng LED Xem chi tiết lắp đặt
Bóng LED
VinFast VF3
BÓNG LED VINFAST VF3: X-LIGHT S8 PRO CHÂN H7
Bóng LED Xem chi tiết lắp đặt
Bóng LED
VinFast VF3
BÓNG LED VINFAST VF3: X-LIGHT S6 PRO CHÂN H7
Bóng LED Xem chi tiết lắp đặt
Bóng LED
VinFast VF3
BÓNG LED VINFAST VF3: X-LIGHT S3 PRO CHÂN H7
Bóng LED Xem chi tiết lắp đặt
Bóng LED
Bóng LED Tư vấn đúng cấu hình, thi công đúng kỹ thuật và theo dõi sau lắp đặt rõ ràng hơn.

Kiểm tra hốc đèn, điện áp và hệ điện thực tế tại điểm gần bạn.

Lắp đặt và căn chỉnh đúng cấu hình theo từng xe cụ thể.

Có phiếu bàn giao, tra cứu bảo hành và hỗ trợ kiểm tra khi cần.

Sản phẩm, pát/adapter, dây/relay, công lắp và VAT được báo rõ ràng.
Có các dòng X-Light và nhiều cấu hình phù hợp nhu cầu sử dụng. Xem chứng nhận đầy đủ →

Thời hạn, phạm vi và điểm tiếp nhận được xác nhận rõ trước khi lắp.
Xác nhận đèn dùng một bóng chung hai chế độ hay hai bóng riêng, loại chân và loại cụm đèn. Xem bảng chân bóng →
Phân biệt thay bóng trong cụm gầm nguyên bản với lắp thêm Bi gầm hoặc đèn gầm rời. Tìm hiểu Bi gầm →
Chọn đúng vị trí, chuẩn chân, màu ánh sáng và yêu cầu điều khiển. T10 không phải lựa chọn thay cho bóng đèn chính. Xem X-Light T10 →
| Chuẩn chân | Đặc điểm kỹ thuật | Dòng xe tham khảo (cần đối chiếu) | Lưu ý kỹ thuật Auto365 |
|---|---|---|---|
| H4 (HB2 / 9003) | 3 chấu cắm tam giác Bóng tích hợp 2 tim sáng chung Cos & Pha trong một thân bóng. Có tấm chắn chống chói chuyên dụng dưới tim Cos. |
Toyota: Vios (E), Innova, Hilux, Wigo
Ford: Ranger (XLS/XLT), Everest cũ
Hyundai: Grand i10, Accent (MT/Base)
Suzuki: Ertiga, Swift
Kia: Morning, Soluto
Mitsubishi: Triton, Attrage, Mirage
|
2 tim Cos / Pha
Cần chọn dòng LED có vách ngăn sáng sắc nét để không làm lóa xe đối diện.
|
| H7 (Chân gài 2 chấu) | 2 chấu cắm dẹt song song Bóng 1 tim đơn. Thường đảm nhiệm chế độ Cos riêng hoặc Pha riêng trong cụm chóa đôi hoặc bi Halogen. |
VinFast: VF3, VF5 Plus
Ford: EcoSport, Focus, Fiesta
Hyundai: Tucson, SantaFe, Kona, Elantra
Mazda: Mazda 3, Mazda 2 (Halogen)
Kia: Cerato / K3, Seltos, Carens
Khác: Nhiều dòng xe Hàn / Mỹ / Đức
|
Cần ngàm giữ Adapter
Nhiều xe (VF3, VF5, Ford, Kia) dùng ngàm khóa nhựa; kỹ thuật viên sẽ sử dụng adapter chuyên dụng phù hợp với xe.
|
| H11 (H8 / H9 / H16 JP) | Đuôi cắm chữ L, ngàm 3 tai xoay Có gioăng cao su chống nước kín khít cơ bản. Rất phổ biến cho đèn Cos Bi Projector và Đèn gầm sương mù. |
Mitsubishi: Xpander (Cos/Gầm), Outlander
Mazda: CX-5, Mazda 6, Mazda 3 (Gầm)
Toyota: Fortuner, Camry, Cross, Hilux
Nissan: Navara, X-Trail, Almera
Honda: CR-V, Civic, City (Cos/Gầm)
Kia/Hyundai: Sorento, Tucson (Gầm)
|
Cắm giắc trực tiếp
Cần đối chiếu mã chân, ngàm, giắc và gioăng trên đúng cụm đèn. Khả năng chống bụi/nước phụ thuộc sản phẩm và trạng thái lắp hoàn thiện; không xác định cấp bảo vệ chỉ từ tên chân H11.
|
| 9005 / 9006 (HB3 / HB4) | Đuôi giắc cắm vuông chữ L 9005 (HB3) chuyên cho đèn Pha chiếu xa công suất cao; 9006 (HB4) dùng cho Cos hoặc đèn sương mù xe Mỹ/Nhật. |
Honda: CR-V, Civic, Accord (Pha 9005)
Kia / Hyundai: Sorento, Sedona, SantaFe
Toyota: Camry, Altis, RAV4, Fortuner
Mitsubishi: Pajero Sport (Pha/Cos)
|
Chuyên đèn Pha gom xa
9005 và 9006 có gờ ngàm khác nhau; Auto365 lắp đúng mã chân chuẩn để giữ đúng tiêu cự tim sáng.
|
| 9012 (HIR2) | Bóng 1 tim công suất cao Hình dáng tựa 9006 nhưng tai ngàm rộng hơn. Dùng trong cụm bi cầu projector có màn trập điện tử Cos/Pha chung. |
Toyota: Vios (G Projector), Yaris
Chevrolet: Cruze, Captiva đời mới
Hyundai: Tucson (bản Bi Halogen)
Ford: Một số phiên bản nhập khẩu
|
Bi Halogen Projector
KTV căn chỉnh hướng xoay 360 độ của thân bóng để luồng sáng gom trọn vẹn qua thấu kính bi cầu.
|
| T10 (W5W / Chân cắm) | Chân dẹt nêm cắm trực tiếp Kích thước nhỏ gọn, ứng dụng làm nguồn sáng phụ trợ định vị, soi biển số và nội thất xe. Công suất thực tế tùy thuộc từng mã bóng. |
Tương thích với nhiều dòng xe (cần đối chiếu) ô tô tại Việt Nam:
Đèn demi định vị ban ngày, đèn soi biển số sau, đèn trần cabin, đèn soi cốp và bậc lên xuống.
|
Đèn phụ trợ
Không dùng thay đèn chính (Cos/Pha). Kiểm tra phân cực âm/dương (+/-) khi cắm giắc.
|
|
D1 / D2 D3 / D4 (Chân Bi Xenon gốc) |
Chân bóng Xenon HID cao cấp Việc thay thế bóng LED cho hệ thống Xenon nguyên bản cần kiểm tra tình trạng cụm đèn, Ballast và nguồn điện để đảm bảo an toàn. Không tự ý can thiệp nguồn điện. |
Ford: Ranger Wildtrak (cũ), Everest
Kia: Sedona, Optima (Bi Xenon)
Mazda: Mazda 3, CX-9 (bản Xenon)
Xe nhập: BMW, Audi, Mercedes, Lexus
|
Cần tư vấn chuyên sâu
Việc lắp đặt cần thực hiện bởi kỹ thuật viên chuyên môn để xác nhận khả năng tương thích và không làm ảnh hưởng hệ thống điện.
|
Số 4/4/1/7 Đường Số 3, Phường Hiệp Bình, Thành Phố Hồ Chí Minh
Phủ sóng toàn quốc, cả 3 miền Bắc – Trung – Nam
Giá sản phẩm được ghi theo đúng đơn vị trên từng mã. Khi nhận báo giá, cần xác nhận số lượng bóng trong bộ/cặp, VAT, thời hạn bảo hành và tình trạng hàng. Giá sản phẩm không tự bao gồm công lắp hoặc phụ kiện nếu chưa được ghi rõ.
Công lắp và căn chỉnh phụ thuộc cấu hình đèn và tình trạng xe. Điểm tiếp nhận cần báo rõ phần việc, mức phí và phạm vi hỗ trợ trước khi thi công.
Adapter, nắp chụp, giắc hoặc giải pháp xử lý tương thích điện chỉ được đưa vào báo giá sau khi xác định nhu cầu trên xe. Không mặc định mọi xe đều cần thêm bộ giải mã hoặc điện trở.
Hãng, dòng, đời, phiên bản và cụm đèn đang dùng.
Cos, Pha hay gầm; đúng chuẩn chân và adapter.
Chóa phản xạ hay projector, tình trạng mặt đèn.
Bóng, quạt, dây không cấn; nắp chụp đóng kín.
Không nhấp nháy, không báo lỗi, đúng chế độ.
Đường cắt, hướng chiếu và độ chói sau lắp.
Đủ chỗ tản nhiệt; khoảng hở tùy từng cụm đèn.
Đối chiếu quy chuẩn hiện hành; kết quả do cơ sở kiểm định.
| Biểu hiện | Điểm cần kiểm tra | Hành động tiếp theo |
|---|---|---|
| Nhấp nháy, báo lỗi hoặc tắt sau vài giây | Nguồn cấp, jack, cơ chế điều khiển đèn (CANbus/PWM) và tương thích tải. | Đưa xe về điểm lắp kiểm tra trên đúng xe; không tự nối điện trở, decoder hay thay dây. |
| Vùng sáng loang / gây chói | Vị trí bóng, cụm quang học và góc chiếu. | Căn chỉnh và đánh giá lại; đổi phương án nếu không kiểm soát được vùng sáng. |
| Sáng lúc đầu, yếu dần sau một lúc chạy | Tản nhiệt, khoảng hở phía sau bóng và nguồn cấp. | Kiểm tra khi đèn đã chạy đủ lâu; cân nhắc nắp chụp mở rộng, khoảng hở tùy từng cụm đèn. |
| Không đóng được nắp chụp | Kích thước bóng, quạt, jack và dây. | Chọn cấu hình phù hợp; không bỏ nắp để giải quyết cấn. |
| Có hơi nước / mùi khét | Độ kín, jack, dây và các vị trí can thiệp. | Cần kỹ thuật viên kiểm tra; không tiếp tục thử tăng công suất. |
Bóng LED (Light Emitting Diode) là công nghệ chiếu sáng ô tô hiện đại sử dụng các chip phát quang nhỏ. Khác với bóng Halogen truyền thống phát sáng bằng cách đốt nóng dây tóc, bóng LED phát sáng nhờ sự chuyển dịch electron bên trong chip, cung cấp nguồn sáng cường độ cao và phản hồi ngay lập tức (không có độ trễ).
Mức tiêu thụ điện, nhiệt tỏa ra và độ sáng trên mặt đường khác nhau theo từng mã bóng và từng cụm đèn, nên không so sánh chung "LED với Halogen" bằng một con số. Khi chọn, hãy đối chiếu công suất và điện áp công bố của đúng mã, chế độ Cos/Pha, rồi kiểm vùng sáng và đường cắt sau khi lắp trên chính chiếc xe.
Lumen cao chưa chắc chiếu đường tốt; Kelvin không phải chỉ số sáng mạnh/yếu; CANbus cũng không đồng nghĩa chắc chắn không báo lỗi trên mọi xe.
Cho biết công suất điện theo điều kiện mà nhà sản xuất công bố.
Đơn vị tính cho mỗi bóng hay cả bộ, chế độ Cos/Pha, điện áp và khả năng ổn định công suất khi nóng.
Mô tả quang thông của nguồn sáng theo phép đo được công bố.
Không nên đồng nhất lumen với lượng ánh sáng hữu ích trên mặt đường qua một cụm đèn cụ thể.
Thể hiện độ rọi tại một vị trí đo, tức lượng ánh sáng nhận trên bề mặt.
Khoảng cách, điểm đo, thiết bị, điện áp và điều kiện đo phải tương đồng mới có ý nghĩa so sánh.
Cho biết nhiệt độ màu tương quan, tức sắc thái ánh sáng ấm hay lạnh.
4300K thường có sắc ấm hơn 6000K. Kelvin không phải thước đo ánh sáng mạnh hay yếu.
Mô tả cấu hình nguồn LED và vị trí phát sáng so với hệ quang học của chóa/cụm đèn.
Nhiều chip hơn không tự động đồng nghĩa đường cắt tốt hơn hoặc ít gây chói hơn.
Cách gọi phổ biến cho giải pháp xử lý tương thích điện giữa bóng LED và hệ thống xe.
Kiểm tra lỗi taplo, nhấp nháy và chức năng đèn trên đúng dòng xe; không nên xem đây là cam kết hết lỗi.
| Tiêu chí | Bóng LED thay thế | Bi LED (độ projector) |
|---|---|---|
| Cách lắp | Thay vào chân bóng có sẵn (H4, H7, H11…) | Tháo đèn, lắp thấu kính projector vào chóa |
| Hợp với | Chóa phản xạ còn tốt, hoặc bi Halogen tương thích theo SKU (sau khi kiểm điện, chân/ngàm, chỗ tản nhiệt và vệt sáng) | Chóa phản xạ kém, cần vệt cắt sáng rõ |
| Thời gian | Thường trong ngày | Lâu hơn, cần tháo cụm đèn |
| Chi phí | Bộ đèn chính từ 1.500.000đ | Cao hơn, báo giá theo xe |
Kỹ thuật viên kiểm cụm đèn trên xe rồi mới tư vấn nên thay bóng hay độ bi.
Mỗi dòng xe và vị trí đèn (Cos, Pha, Gầm) sử dụng chuẩn chân gài khác nhau (H4, H7, H11, 9005...). Chọn đúng chân cắm tương thích nguyên bản để hạn chế cắt chế dây hay ngàm chóa.
4300K có sắc ấm hơn, 6000K trắng hơn. Nhiệt màu chỉ mô tả màu ánh sáng; một mình nó không đủ để kết luận bóng nào quan sát tốt hơn khi mưa hoặc sương mù — cần xem cùng cụm đèn và vùng sáng thực tế.
Thay bóng LED tận dụng cụm chóa phản xạ nguyên bản, thi công nhanh, chi phí hợp lý. Nâng cấp Bi LED thay đổi toàn bộ hệ quang học bằng thấu kính (Projector) cho đường cắt sắc nét và kiểm soát vùng sáng tốt hơn.
4300K có sắc ánh sáng ấm hơn 6000K. Nhiệt màu giúp mô tả màu ánh sáng, nhưng không đủ để kết luận bóng nào quan sát tốt hơn trong mưa hoặc sương mù. Khi so sánh, cần xem cùng cụm đèn, cách phân bố vùng sáng, điều kiện mặt đường và cách chụp hoặc đo. Nếu chưa có dữ liệu cùng điều kiện, Auto365 chỉ dùng nhiệt màu như một tiêu chí tham khảo khi tư vấn.
Gửi thông tin xe và điều kiện thường di chuyển để được tư vấn cấu hình cần kiểm tra.
Gửi thông tin xe để kiểm tra →Ánh sáng thực tế các dòng bóng LED X-Light S3/S6/S8/S9 Pro.
Tùy thuộc vào chuẩn chân bóng của xe. Với chân H4, bóng LED X-Light đã tích hợp sẵn cả 2 chế độ Pha và Cos. Đối với các xe dùng chóa đèn tách biệt (ví dụ chân H7 cho Cos và 9005 cho Pha), bạn sẽ cần nâng cấp riêng từng vị trí. Auto365 sẽ xác nhận cấu hình chóa đèn trước khi tư vấn.
4300K có sắc ánh sáng ấm hơn 6000K. Khả năng quan sát trong mưa hoặc sương mù còn phụ thuộc cụm đèn, cách phân bố ánh sáng, phản xạ mặt đường và điều kiện thử. Cần đối chiếu trên cấu hình cụ thể; không kết luận chỉ từ nhiệt màu.
Khả năng hoàn nguyên phụ thuộc phương án lắp trên từng xe. Cần đối chiếu pát/ngàm, giắc, dây và mức can thiệp thực tế của ca lắp.
Không thể đánh giá nguy cơ quá tải chỉ từ công suất danh nghĩa. Cần đối chiếu công suất thực, điện áp, hệ điều khiển đèn và phương án đấu nối trên đúng xe. Việc có cần relay hoặc phụ kiện điện hay không được xác định theo cấu hình lắp.
Tuổi thọ công bố và thời hạn bảo hành là hai thông tin khác nhau. Cần xem phương pháp và điều kiện công bố tuổi thọ của đúng mã sản phẩm; số giờ tuổi thọ công bố không đồng nghĩa sản phẩm được bảo hành suốt thời gian đó. Thời hạn và phạm vi bảo hành áp dụng theo chính sách của từng mã: 24 tháng cho hầu hết các dòng, 12 tháng cho T10. Khi đặt mua, vui lòng xác nhận chứng từ và phạm vi bảo hành của đúng sản phẩm.
Việc đáp ứng yêu cầu kiểm định không thể xác nhận chỉ từ loại bóng hoặc nhiệt màu. Cấu hình sau lắp cần được đối chiếu với yêu cầu kiểm định và quy chuẩn kỹ thuật hiện hành đối với hệ thống chiếu sáng. Kết quả cuối cùng thuộc quá trình kiểm tra của cơ sở kiểm định.
Giá niêm yết, cấu hình quang học và chính sách bảo hành được đối chiếu trực tiếp theo hồ sơ sản phẩm công bố chính thức từ Auto365 và hãng X-Light Việt Nam.
Dữ liệu thi công thực tế tại xưởng Auto365 và tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật phương tiện giao thông đường bộ:
Đơn vị xuất bản: Hệ thống Auto365 toàn quốc. Hotline hỗ trợ kỹ thuật: 0365 365 911
| Mã (trang sản phẩm) | Chân | Nhiệt màu | Giá / đơn vị | Bảo hành | Trạng thái | Đối chiếu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| X-Light S3 Pro V2 | H1 / H7 / H11 / 9005 / 9006 / 9012 | 6000K | 1.500.000 đ/bộ | 24 tháng | Đang bán | 28/09/2026 |
| X-Light S3 Pro V2 H4 | H4 | 6000K | 1.600.000 đ/bộ | 24 tháng | Đang bán | 28/09/2026 |
| X-Light S6 Pro V2 | H1 / H7 / H11 / 9005 / 9006 / 9012 | 6000K | 2.000.000 đ/bộ | 24 tháng | Đang bán | 28/09/2026 |
| X-Light S6 Pro V2 H4 | H4 | 6000K | 2.200.000 đ/bộ | 24 tháng | Đang bán | 28/09/2026 |
| X-Light S8 Pro 4300K H4 | H4 | 4300K | 2.700.000 đ/cặp | 24 tháng | Đang bán | 28/09/2026 |
| X-Light V12 Hyper 360 | H7 / H11 / 9005 / 9006 / 9012 | 5800K | 2.500.000 đ/cặp | 24 tháng | Đang bán | 30/09/2026 |
| X-Light S9 Pro H7 | H7 | 5800K | 2.800.000 đ/cặp | 24 tháng | Đang bán | 28/09/2026 |
| X-Light T10 | T10 | — | 200.000 đ/cặp | 12 tháng | Đang bán | 28/09/2026 |
| X-Light S9 Pro 9005 | 9005 / 9006 / 9012 | 5800K | 2.800.000 đ/cặp | 24 tháng | Đang bán | 28/09/2026 |
| X-Light S9 Pro H11 | H11 | 5800K | 2.800.000 đ/cặp | 24 tháng | Đang bán | 28/09/2026 |
| X-Light S9 Pro H4 | H4 | 5800K | 3.000.000 đ/cặp | 24 tháng | Đang bán | 28/09/2026 |
| X-Light S9 Pro H1 | H1 | 5800K | 2.800.000 đ/cặp | 24 tháng | Đang bán | 28/09/2026 |
| X-Light S8 Pro 9005 | 9005 / 9006 / 9012 | 5800K | 2.500.000 đ/cặp | 24 tháng | Đang bán | 28/09/2026 |
| X-Light S8 Pro H11 | H11 | 5800K | 2.500.000 đ/cặp | 24 tháng | Đang bán | 28/09/2026 |
| X-Light S8 Pro H7 | H7 | 5800K | 2.500.000 đ/cặp | 24 tháng | Đang bán | 28/09/2026 |
| X-Light S8 Pro H4 | H4 | 5800K | 2.700.000 đ/cặp | 24 tháng | Đang bán | 28/09/2026 |
| X-Light S8 Pro H1 | H1 | 5800K | 2.500.000 đ/cặp | 24 tháng | Đang bán | 28/09/2026 |
| X-Light S6 Pro 9005 | 9005 / 9006 / 9012 | 5800K | 1.800.000 đ/cặp | 24 tháng | Đang bán | 28/09/2026 |
| X-Light S6 Pro H11 | H11 | 5800K | 1.800.000 đ/cặp | 24 tháng | Đang bán | 28/09/2026 |
| X-Light S6 Pro H7 | H7 | 5800K | 1.800.000 đ/cặp | 24 tháng | Đang bán | 28/09/2026 |
| X-Light S6 Pro H4 | H4 | 5800K | 2.000.000 đ/cặp | 24 tháng | Đang bán | 28/09/2026 |
| X-Light S6 Pro H1 | H1 | 5800K | 1.800.000 đ/cặp | 24 tháng | Ngừng kinh doanh | 28/09/2026 |
| X-Light S3 Pro 9005 | 9005 / 9006 / 9012 | 5800K | 1.500.000 đ/cặp | 24 tháng | Đang bán | 28/09/2026 |
| X-Light S3 Pro H11 | H11 | 5800K | 1.500.000 đ/cặp | 24 tháng | Đang bán | 28/09/2026 |
| X-Light S3 Pro H7 | H7 | 5800K | 1.500.000 đ/cặp | 24 tháng | Đang bán | 28/09/2026 |
| X-Light S3 Pro H4 | H4 | 5800K | 1.700.000 đ/cặp | 24 tháng | Đang bán | 28/09/2026 |
| X-Light S3 Pro H1 | H1 | 5800K | 1.500.000 đ/cặp | 24 tháng | Đang bán | 28/09/2026 |
| X-Light S8 Pro 4300K | H7 / H11 / 9005 / 9006 / 9012 | 4300K | 2.500.000 đ/cặp | 24 tháng | Ngừng kinh doanh | 28/09/2026 |
Mỗi dòng là một phiên bản riêng; giá ghi theo đơn vị bán của từng mã, đèn chưa gồm VAT. Công lắp, căn chỉnh và phụ kiện xác nhận riêng. Công suất không so trong bảng vì nguồn công bố khác chế độ Cos/Pha. Kỹ thuật viên cần kiểm vị trí, chóa, nắp chụp và hệ điều khiển trên xe trước khi chốt lắp.

Chuẩn bị thông tin xe và nhu cầu để cuộc tư vấn đi đúng vấn đề.
Trải nghiệm thực tế về sản phẩm và dịch vụ tại Auto365.
Hãy là người đầu tiên
Trải nghiệm của bạn giúp khách hàng khác có thêm thông tin để lựa chọn.
Chia sẻ cảm nhận
Chọn số sao rồi để lại nhận xét về sản phẩm, ca lắp hoặc tư vấn tại Auto365.
Nên chia sẻ trải nghiệm thực tế, khách quan và hữu ích. Đánh giá được duyệt trước khi hiển thị.
Chỉ cần số điện thoại.