
Bi gầm GTR G1 Turbo V2
6.000.000đ/bộ Chưa gồm VAT
- Lens 3.0 inch
- Cos ~45W / Pha ~75W
- Nhiệt màu Cos 4800K / Pha 4300K
- Bảo hành 24 tháng
Bi gầm là cụm đèn có thấu kính, lắp ở vị trí đèn gầm để bổ sung vùng sáng gần và hai mép đường — hỗ trợ chứ không thay thế đèn chiếu chính.
Tìm nhanh
Công suất Cos/Pha ghi trên mỗi thẻ tính cho một đèn, không phải cả cặp.

6.000.000đ/bộ Chưa gồm VAT

5.000.000đ/bộ Chưa gồm VAT

5.500.000đ/bộ Chưa gồm VAT

6.000.000đ/bộ Chưa gồm VAT

6.200.000đ/bộ Chưa gồm VAT

4.500.000đ/bộ Chưa gồm VAT

6.000.000đ/bộ Chưa gồm VAT

5.500.000đ/bộ Chưa gồm VAT

4.500.000đ/bộ Chưa gồm VAT

5.500.000đ/bộ Chưa gồm VAT

5.000.000đ/bộ Chưa gồm VAT

4.000.000đ/bộ Chưa gồm VAT


4.300.000đ/bộ Chưa gồm VAT

5.500.000đ/bộ Chưa gồm VAT

5.500.000đ/bộ Chưa gồm VAT

4.200.000đ/bộ Chưa gồm VAT

6.000.000đ/bộ Chưa gồm VAT

5.800.000đ/bộ Chưa gồm VAT

6.200.000đ/bộ Chưa gồm VAT

6.000.000đ/bộ Chưa gồm VAT

4.200.000đ/bộ Chưa gồm VAT

3.500.000đ/bộ Chưa gồm VAT

5.500.000đ/bộ Chưa gồm VAT

4.000.000đ/bộ Chưa gồm VAT

4.000.000đ/bộ Chưa gồm VAT

5.500.000đ/bộ Chưa gồm VAT

Liên hệ Chưa gồm VAT

4.000.000đ/bộ Chưa gồm VAT

Liên hệ Chưa gồm VAT
Giá đèn niêm yết theo từng mẫu. Chi phí lắp tuỳ xe, chốt sau khi kiểm tra.
Giá đèn bi gầm
3.500.000đ – 6.200.000đ/bộGiá đèn của 28 mẫu có giá niêm yết (2 mẫu liên hệ), chưa gồm bộ gá, dây/relay và công lắp.
TrướcSauTheo mẫu bạn chọn
Theo hốc đèn từng xe
Theo hệ điện 12V hoặc 24V
Lắp và chỉnh vùng sáng
Tổng giá chốt sau khi kiểm tra xe.
Toàn bộ hồ sơ xe thực tế đã lắp bi gầm tại Auto365, lọc theo hãng và dòng xe.












4/4/1/7 Đường số 3, P. Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh
Phủ sóng toàn quốc, cả 3 miền Bắc – Trung – Nam
Hãng, dòng, năm xe và nhu cầu sử dụng
Kiểm tra hốc đèn, điện áp và hệ điện
Chọn lens, nhiệt màu phù hợp
Sản phẩm, pát, công lắp, VAT
Lắp đặt theo cấu hình đã chốt
Kiểm tra vùng sáng, chống chói
Phiếu bàn giao, điều kiện bảo hành
Bấm vào thương hiệu để xem các mẫu đang bán. Giá, bảo hành và VAT ghi theo từng mẫu.








Bi gầm dùng thấu kính projector để gom và định hình chùm sáng. Giá trị thực tế nằm ở vùng sáng gần, độ rõ của đường cắt sáng-tối (cutoff) và độ ổn định sau thời gian sử dụng — không chỉ ở công suất hay độ sáng cực đại.
Kích thước cụm quang học, không tự quyết định độ rộng hay độ mạnh của vùng sáng — cấu hình phù hợp phụ thuộc hốc đèn và kết quả kiểm tra trên xe. Xem chi tiết →
3000K vàng, 4300K vàng-trắng, 5500K trắng hơn — nhưng khả năng quan sát còn phụ thuộc thiết kế quang học và điều kiện lắp đặt, không chỉ Kelvin. Xem chi tiết →
Cos cần vùng sáng gần đều, đường cắt rõ và không hắt lên mắt xe đối diện; pha cần độ mở và tầm chiếu phù hợp nhu cầu sử dụng. Nên xem ảnh hoặc video có mô tả rõ điều kiện thực tế, không chỉ dựa vào một con số lumen.
Hốc đèn, giắc, điện áp 12V/24V và logic điều khiển khác nhau theo từng xe — xe con thường dùng 12V, một số xe tải dùng 24V. Xem chi tiết →
Ngoài giá sản phẩm, chi phí thực tế còn gồm pát, dây/relay, công lắp và cân chỉnh vùng sáng sau thi công. Xem chi tiết →

Trước khi chốt mẫu bi gầm, nên yêu cầu điểm thi công kiểm tra trực tiếp hốc đèn, giắc kết nối và hệ điện trên đúng xe — cùng một dòng xe nhưng khác đời hoặc phiên bản vẫn có thể khác cấu tạo. Ưu tiên nơi có ảnh hoặc video thi công thực tế trên xe tương tự, và hỏi rõ phương án cân chỉnh vùng sáng sau lắp trước khi chốt giá.
"Đèn gầm" hoặc "đèn sương mù" thường mô tả vị trí hay công năng và có thể dùng chóa phản xạ hoặc projector. Trang này tập trung vào bi gầm projector lắp tại khu vực đèn gầm. Các lựa chọn dưới đây khác nhau ở vị trí lắp, vai trò chiếu sáng và mức độ can thiệp vào xe.
Cụm projector có lens, thường lắp tại hốc đèn gầm — bổ sung vùng sáng gần và hai mép đường.
Giải pháp nâng cấp cho cụm đèn pha chính, khác vị trí và mức can thiệp so với bi gầm.
Đèn pha/cos nguyên bản của xe, thường có cấu hình và vùng sáng khác — cần đánh giá nền tảng xe trước khi thay đổi.
Thường là cụm đèn vị trí thấp theo thiết kế xe. Không phải đèn sương mù nguyên bản nào cũng là bi gầm hoặc projector.
Lắp bằng pát riêng; cấu tạo và phương án lắp không mặc định giống bi gầm trong hốc nguyên bản.
Nhóm đèn bổ sung có vị trí lắp và mục đích sử dụng đa dạng, cần tư vấn riêng thay vì suy từ cấu hình bi gầm.
Còn phân vân nên chọn giải pháp ánh sáng nào?Gọi kỹ thuật Auto365 để được tư vấn theo đúng xe.
Chỉ cần tên và số điện thoại, thông tin xe bổ sung sau cũng được.
Xem video unbox trên YouTube
Bi gầm là cụm đèn projector có thấu kính, thường lắp ở vị trí thấp phía trước ô tô để bổ sung vùng sáng gần và hai mép đường. Không phải mọi đèn gầm hoặc đèn sương mù đều là bi gầm.
Giá sản phẩm từ 3.500.000đ đến 6.200.000đ mỗi bộ (1 cặp), tùy mã sản phẩm. Giá chưa gồm VAT. Chi phí lắp còn phụ thuộc bộ gá, dây điện, công lắp và cân chỉnh — xem đầy đủ hạng mục ở mục Giá và chi phí lắp đặt →
2.0 và 3.0 inch là kích thước cụm quang học, không tự quyết định độ rộng hoặc độ mạnh của vùng sáng. Chọn cấu hình theo kích thước hốc, chiều sâu lắp đặt, pát/mặt dưỡng, khả năng tản nhiệt và kết quả kiểm tra trên đúng xe.
Không thể khẳng định trước khi kiểm tra. Xe cùng dòng đã lắp (xem mục Xe thực tế đã lắp) chỉ mang tính tham khảo — không phải cam kết cho mọi xe cùng dòng, vì đời xe, phiên bản, hốc đèn, pát, giắc và tình trạng hệ điện có thể khác nhau dù cùng dòng. Cấu hình cuối cần được kiểm tra trực tiếp trên xe của bạn.
Tùy hệ điện, giắc, công suất và logic điều khiển của từng xe. Phương án dây, cầu chì, relay và mức can thiệp vào điện zin chỉ được chốt sau khi khảo sát thực tế.
Có. Sau khi lắp, vùng sáng cần được cân chỉnh và nghiệm thu trên xe — projector và đường cắt không tự bảo đảm đúng vùng sáng hoặc chống chói nếu bỏ qua bước này.
3000K cho sắc vàng, 4300K vàng-trắng và 5500K trắng hơn. Khả năng quan sát và mức độ chói còn phụ thuộc thiết kế quang học, phân bố cường độ, góc lắp, cân chỉnh, mặt đường và thời tiết; không thể kết luận chỉ từ Kelvin.
Có thể nếu lắp hoặc cân chỉnh sai. Projector và đường cắt không tự bảo đảm chống chói; cần kiểm tra độ cao và vùng sáng sau thi công.
Thời gian lắp phụ thuộc hốc đèn, pát, hệ điện và việc cân chỉnh. Thời hạn bảo hành khác nhau theo từng mã sản phẩm; Auto365 xác nhận bằng chính sách áp dụng và phiếu bàn giao khi mua. Tra cứu bảo hành 365Group →
Không thể kết luận chung cho mọi cấu hình. Tên thương mại "bi gầm" không tự xác định sản phẩm là đèn sương mù lắp thêm. Cơ sở đăng kiểm sẽ đối chiếu cấu hình thực tế và hồ sơ xe. Nếu được phân loại là đèn sương mù lắp thêm, phải đối chiếu QCVN 122:2024/BGTVT mục 11.6 và quy định hồ sơ phương tiện tại Thông tư 30/2026/TT-BXD, có hiệu lực từ 01/07/2026.
Theo Phụ lục XI Thông tư 30/2026/TT-BXD, lắp thêm hoặc tháo đèn sương mù theo TCVN 6978:2001 thuộc trường hợp ngoại lệ khi xác định xe cải tạo, nhưng vẫn phải đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật. Đây không phải cam kết rằng mọi cấu hình bi gầm đều vượt đăng kiểm. Xem văn bản Thông tư 30/2026/TT-BXD →
Nguy cơ phụ thuộc kết cấu đèn, gioăng, lỗ thoát ẩm và chất lượng thi công. Nếu xuất hiện hơi nước kéo dài hoặc đọng giọt sau lắp, cần kiểm tra lại điểm kín, thoát ẩm và điều kiện bảo hành thay vì mặc định đó là bình thường.

Chuyên gia đèn ô tô, Auto365
Biên soạn: Ban Biên Tập Auto365. Kiểm duyệt kỹ thuật: Nguyễn Quang Đạo. Phạm vi: độ tương thích theo xe, điện áp, pát/giắc, phương án dây và quy trình cân chỉnh.
Nội dung không thay thế kiểm tra xe thực tế tại điểm thi công · Kiểm duyệt kỹ thuật: 09/09/2026
| Sản phẩm | Giá | VAT | Thương hiệu | Lens | Công suất | Nhiệt màu | Hệ điện | Bảo hành |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bi gầm GTR G1 Turbo V2 | 6.000.000đ | Chưa gồm VAT | GTR | 3.0 inch | Cos ~45W / Pha ~75W | Cos 4800K / Pha 4300K | 12V | 24 tháng |
| BI GẦM AES SV 2.0 MAX | 5.000.000đ | VAT: xác nhận khi báo giá | AES | 2.0 inch | Cos ~50W / Pha ~60W | 3000K / 4300K / 5500K | 12V | 24 tháng |
| BI GẦM AES SV 3.0 PRO | 5.500.000đ | VAT: xác nhận khi báo giá | AES | 3.0 inch | Cos ~45W / Pha ~65W | 4800K | 12V | 24 tháng |
| BI GẦM AES SV 3.0 MAX | 6.000.000đ | Chưa gồm VAT | AES | 3.0 inch | Cos ~45W / Pha ~70W | 3000K / 4300K / 5500K | 12V | 24 tháng |
| ĐÈN BI GẦM X-LIGHT F10 TURBO 24V V2 | 6.200.000đ | Chưa gồm VAT | X-Light | 3.0 inch | Cos ~45W / Pha ~75W | 3000K / 4300K / 5500K | 24V | 24 tháng |
| ĐÈN BI GẦM X-LIGHT 301 V2 | 4.500.000đ | Chưa gồm VAT | X-Light | 3.0 inch | Cos ~45W / Pha ~55W | 3000K / 4300K / 5500K | 12V | 24 tháng |
| ĐÈN BI GẦM X-LIGHT F10 TURBO V2 | 6.000.000đ | Chưa gồm VAT | X-Light | 3.0 inch | Cos ~45W / Pha ~75W | 3000K / 4300K / 5500K | 12V | 24 tháng |
| ĐÈN BI GẦM X-LIGHT F10 PRO V2 | 5.500.000đ | Chưa gồm VAT | X-Light | 3.0 inch | Cos ~45W / Pha ~65W | 3000K / 4300K / 5500K | 12V | 24 tháng |
| Bi Gầm X-Light F10 2.0 New | 4.500.000đ | Chưa gồm VAT | X-Light | 2.0 inch | Cos ~40W / Pha ~60W | 3000K / 4300K / 5500K | 12V | 24 tháng |
| BI GẦM X-LIGHT X3 ULTRA | 5.500.000đ | VAT: xác nhận khi báo giá | X-Light | 3.0 inch | 45W | 3000K / 4300K / 5500K | 12V | 24 tháng |
| BI GẦM X-LIGHT X3 PRO | 5.000.000đ | VAT: xác nhận khi báo giá | X-Light | 3.0 inch | Cos 40W / Pha 55W | 3000K / 4300K / 5500K | 12-24V theo công bố nhà cung cấp (dùng được cả hai hệ điện) | 24 tháng |
| BI GẦM FOGWAY GEN 1 | 4.000.000đ | VAT: xác nhận khi báo giá | Fogway | AR | 35W | 3000K / 4300K / 5500K | 12V | 12 tháng |
| ĐÈN BI GẦM X-LIGHT F10 NEW | 4.300.000đ | Chưa gồm VAT | X-Light | 3.0 inch | Cos ~45W / Pha ~55W | 4800K | 12V | 24 tháng |
| BI GẦM X-LIGHT F10 HYPER 2.0 | 5.500.000đ | Chưa gồm VAT | X-Light | 2.0 inch | Cos ~50W / Pha ~55W | Cos 5000K / Pha 5000K - Cos 4500K / Pha 3000K | 12V | 24 tháng |
| BI GẦM X-LIGHT F10 PRO 3 NHIỆT MÀU | 5.500.000đ | Chưa gồm VAT | X-Light | 3.0 inch | Cos ~35W / Pha ~55W | 3000K / 4300K / 5500K | 12V | 24 tháng |
| BI GẦM X-LIGHT F10 2.0 2024 | 4.200.000đ | Chưa gồm VAT | X-Light | 2.0 inch | 30W | 3000K / 4300K / 5500K | 12V | 24 tháng |
| BI GẦM X-LIGHT F10 TURBO 24V | 6.000.000đ | Chưa gồm VAT | X-Light | 3.0 inch | Cos ~40W / Pha ~65W | 3000K / 4300K / 5500K | 24V | 24 tháng |
| BI GẦM HENVVEI GT-1 | 5.800.000đ | Chưa gồm VAT | Henvvei | 3.0 inch | 35W | 3000K / 4300K / 5500K | 12V | 24 tháng |
| BI GẦM GTR G1 TURBO | 6.200.000đ | Chưa gồm VAT | GTR | 3.0 inch | 40W | 3000K / 4300K / 5500K | 12V | 24 tháng |
| BI GẦM X-LIGHT F10 TURBO | 6.000.000đ | Chưa gồm VAT | X-Light | 3.0 inch | Cos 40W / Pha 65W | 3000K / 4300K / 5500K | 12V | 24 tháng |
| BI GẦM X-LIGHT F10 2.0 INCH 2023 | 4.200.000đ | VAT: xác nhận khi báo giá | X-Light | 2.0 inch | 35W | 3000K / 4300K / 5500K | 12V | 24 tháng |
| BI GẦM TITAN 301 - 3 NHIỆT MÀU | 3.500.000đ | VAT: xác nhận khi báo giá | Titan | 3.0 inch | 35W | 3000K / 4300K / 5500K | 12V | 24 tháng |
| BI GẦM GTR G1 ULTRA | 5.500.000đ | VAT: xác nhận khi báo giá | GTR | AR | 40W | 3000K / 4300K / 5500K | 12V | 24 tháng |
| BI GẦM X-LIGHT F10 2022 - CÓ MẮT QUỶ | 4.000.000đ | VAT: xác nhận khi báo giá | X-Light | 3.0 inch | Cos 35W / Pha 40W | 3000K / 4300K / 5500K | 12V | 24 tháng |
| BI GẦM MATRIX LIGHT M1 PRO | 4.000.000đ | VAT: xác nhận khi báo giá | Matrix Light | AR | 35W | 3000K / 4300K / 5500K | 12V | 12 tháng |
| BI GẦM RED LIGHTING R8 SPYDER | 5.500.000đ | VAT: xác nhận khi báo giá | Red Lighting | AR | 40W | 3000K / 4300K / 5500K | 12V | 24 tháng |
| BI GẦM LED GTR G1 PRO | Liên hệ | — | GTR | 3.0 inch | Cos 35W / Pha 45W | 3000K / 5500K | 12V | 36 tháng |
| BI GẦM X-LIGHT F10 NEW | 4.000.000đ | VAT: xác nhận khi báo giá | X-Light | 3.0 inch | 35W | 3000K / 4300K / 5500K | 12V | 24 tháng |
| BI GẦM GTR SPECIAL EDITION 150 PLUS | Liên hệ | — | GTR | 3.0 inch | Cos 45W | 3000K | 12V | 12 tháng |
| Thông tin | Chi tiết | Liên kết |
|---|---|---|
| Đơn vị vận hành | Auto365 — chủ quản nội dung trang này. | auto365.vn |
| Kiểm duyệt kỹ thuật | Nguyễn Quang Đạo — chuyên gia đèn ô tô. | Hồ sơ tác giả |
| Dịch vụ trong bài | Nâng cấp ánh sáng bi gầm — tư vấn và lắp đặt. | Trang gốc |
| Danh mục sản phẩm | 30 mẫu bi gầm ô tô được liệt kê, lọc và so sánh trong bài. | Xem danh mục |
| Xe thực tế đã lắp | 12 xe, dẫn nguồn bài viết gốc từng xe. | Xem xe thực tế đã lắp |
| Định nghĩa bi gầm | Phân biệt với đèn gầm, đèn sương mù, bi LED. | Xem định nghĩa |
| Điểm lắp đặt — Thủ Đức | Trụ sở chính — nơi phần lớn case thực tế trong bài được thi công. | auto365.vn/thu-duc |
| Điểm lắp đặt — Hà Nội | Chi nhánh khu vực Miền Bắc thuộc hệ thống. | auto365.vn/ha-noi |
| Điểm lắp đặt — Đà Nẵng | Chi nhánh khu vực Miền Trung thuộc hệ thống. | auto365.vn/da-nang |
Mục 11.6 quy định điều kiện với đèn sương mù lắp thêm; áp dụng khi cấu hình bi gầm được phân loại vào nhóm này. Ban hành bởi Bộ Giao thông Vận tải theo Thông tư 48/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024. Xem văn bản gốc tại VSQI →
12 xe trong bài đều dẫn nguồn bài viết gốc kèm ảnh, sản phẩm và ngày công bố khi có. Xem xe thực tế đã lắp
Thông số lens, nhiệt màu, điện áp và bảo hành lấy theo trang sản phẩm hiện có tại auto365.vn. Xem danh mục sản phẩm trong bài →
Điều kiện bảo hành áp dụng theo từng sản phẩm và được xác nhận trên phiếu bàn giao khi mua. Tra cứu bảo hành 365Group →
Gửi dòng xe và năm sản xuất, Auto365 báo mẫu bi gầm và chi phí lắp.
Điền thông tin xe để soạn tin; sau đó gửi qua Zalo để Auto365 kiểm tra cấu hình và tư vấn.