Bỏ qua, đến nội dung chính
SO SÁNH OPTION GIỮA TOYOTA VELOZ CROSS VÀ SUZUKI XL7

SO SÁNH OPTION GIỮA TOYOTA VELOZ CROSS VÀ SUZUKI XL7

Tháng 3 2022 Toyota Veloz Cross chính thức ra mắt làm tăng sức nóng của phân khúc MPV phổ thông tại Việt Nam. Cùng một chiếc xe xe MPV gầm cao có dáng dấp của một chiếc SUV đô thị Suzuki XL7 có những lợi thế nào khi so sánh cùng đối thủ đồng hương.

Ico Lich Ico Cap NhatCập nhật Ico Dong Ho4 phút đọc

Nguyễn Quang Đạo Kiểm duyệt chuyên môn bởi Nguyễn Quang Đạo

Tháng 3 2022 Toyota Veloz Cross chính thức ra mắt làm tăng sức nóng của phân khúc MPV phổ thông tại Việt Nam. Cùng một chiếc xe xe MPV gầm cao có dáng dấp của một chiếc SUV đô thị Suzuki XL7 có những lợi thế nào khi so sánh cùng đối thủ đồng hương. Cùng Auto365 theo dõi bài viết nhé!

Giá bán các phiên bản

So sánh trực tiếp về giá bán các phiên bản của Suzuki XL7 có mức giá hấp dẫn nhất trong phân khúc. Bản tiêu chuẩn bắt từ 599.9 triệu đến 639.9 triệu cho phiên bản cao cấp nhất.

suzuki xl7

Suzuki XL7 2022

Mẫu xe

Phiên bản tiêu chuẩn

Phiên bản ghế da

Phiên bản Limited Edition

Giá xe (VNĐ)

599.900.000

609.900.000

639.900.000

Trong khi đó, Toyota Veloz Cross 2022 bản tiêu chuẩn bắt đầu từ 648 triệu bản cao cấp nhất có giá 688 triệu chưa tính giá của phiên bản màu trắng ngọc trai cao hơn 8 triệu đồng.

toyota cross

Toyota Veloz Cross 2022

Mẫu xe

Phiên bản CVT Top (màu trắng ngọc trai

Phiên bản CVT Top

Phiên bản CVT (màu trắng ngọc trai)

Phiên bản CVT

Giá xe (VNĐ)

696.000.000

688.000.000

656.000.000

648.000.000

 

Thông số kỹ thuật

Đều được trang bị động cơ 1.5 Lít với nhiều thông số tương đồng. Điểm khác biệt của 2 sản phẩm nằm ở trang bị hộp số: Suzuki XL7 sử dụng hộp số tự động AT 4 cấp sẽ cung cấp tốt sức kéo cho XL7 dễ dàng vượt dốc. Ngược lại, hộp số CVT trên Toyota Veloz Cross giúp xe hoạt động mượt mà hơn ở mọi dải tốc độ.

 

Thông số kỹ thuật suzuki xl7

 

Toyota Veloz Cross CVT Top

So sánh động cơ

Suzuki XL7 Sport Limited

Động cơ xăng 2NR-VE

Loại động cơ

K15B

1.496

Dung tích xi-lanh

1.462

105/6000

Công suất (hp/rpm)

103/ 6.000

138/4200

Mô-men xoắn (Nm/rpm)

138/4.400

Vô cấp CVT

Hộp số

4 AT

Cầu trước

Dẫn động

Cầu trước

Nhập khẩu Indonesia

Nguồn gốc

Nhập khẩu Indonesia

Eco/Normal/Power

Chế độ lái

MacPherson với thanh cân bằng

Treo trước

MacPherson với lò xo cuộn

Thanh xoắn với thanh cân bằng

Treo sau

Thanh xoắn với lò xo cuộn

Đĩa/đĩa

Phanh trước/sau

Đĩa thông gió/Tang trống

Điện

Trợ lực lái

Điện

205

Khoảng sáng gầm xe (mm)

200

43

Dung tích bình nhiên liệu (L)

45

7.7

Mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị (L/100km)

7.94

5.4

Mức tiêu hao nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km)

5.85

6.3

Mức tiêu hao nhiên liệu kết hợp (L/100km)

6.62

Thông số kỹ thuật toyota cross

Toyota Veloz Cross TOP

So sánh kích thước

Suzuki XL7 Sport Limited

4475 x 1750 x 1700

Kích thước DxRxC (mm)

4450 x 1775 x 1710

2.740

Chiều dài cơ sở (mm)

2.750

5.0

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

5.2

1160

Trọng lượng (kg)

1.175

205

Khoảng sáng gầm (mm)

200

Trang bị ngoại thất

Thiết kế 2 dòng xe đi treo triết lý thiết kế riêng của tùng hãng, XL7 gai góc mạnh mẽ trong khi, Veloz Coss có thiết kế thanh lịch và hiện đại hơn.

Trang bị ngoại thất

Toyota Veloz Cross TOP

Trang bị ngoại thất

Suzuki XL7 Sport Limited

LED tự động bật/tắt

Đèn pha

LED

LED

Đèn ban ngày

LED

Halogen

Đèn sương mù

Halogen

17 inch

Cỡ mâm

16 inch

Gập-chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ và đèn chào mừng

Gương chiếu hậu

Gập-chỉnh điện và tích hợp đèn báo rẽ

LED

Đèn hậu

LED

Không

Cánh lướt gió

Trang bị nội thất

Suzuki XL7 với màn hình giải trí lớn lên tới 10 inch trong khi đó Toyota lại được trang bị tới 6 loa bên trong không gian nội thất.

Trang bị nội thất

Toyota Veloz Cross TOP

Trang bị nội thất

Suzuki XL7 Sport Limited

Da

Vô lăng

Da

Da kết hợp nỉ

Vật liệu ghế

Da

Chỉnh tay 6 hướng

Ghế lái

Chỉnh tay 6 hướng

Chế độ Sofa

Không

Màn hình TFT 7 inch

Bảng đồng hồ trung tâm

Analog

Cảm ứng 9 inch

 

Màn hình trung tâm

Cảm ứng 10 inch

6 loa

Hệ thống âm thanh

4 loa

Gương chiếu tự động

Tích hợp camera hành trình hiện đại

Tự động

Điều hòa

Tự động

Cửa gió sau

Không

Chế độ sưởi ấm

Không

Lọc không khí

Phanh tay điện tử

Không

Sạc không dây

Không

Chìa khóa thông minh

khởi động nút bấm

USB, Bluetooth, AUX

Hỗ trợ kết nối

Apple Carplay, Android Auto, USB, Bluetooth, AUX

Cổng sạc

Trang bị an toàn

Vượt trội đối thủ của mình với gói trang bị an toàn Toyota Safety Sense mang lại lợi thế lớn cho chiếc xe tới từ nhà Toyota.

Cẩm nang chuyên sâu

Bài viết thuộc chuyên đề Xe thực tế tại Auto365 — Case study nâng cấp. Khám phá trọn bộ giải pháp, so sánh cấu hình và bảng giá mới nhất.

Xem toàn bộ cẩm nang

CẦN TƯ VẤN

Cần tư vấn nâng cấp cho xe?

Chọn đúng nhóm dịch vụ để được kết nối nhanh với đội ngũ phụ trách.

Đến trực tiếp

Xem toàn bộ hệ thống
Chuyên mục tin tức
Chọn đúng nhóm dịch vụ
Đang tải ...