Bỏ qua, đến nội dung chính

Mitsubishi Zinger GLS 2011 lắp bi gầm X-Light X3 Ultra 4300K

Mitsubishi Zinger GLS 2011 lắp bi gầm X3 Ultra 4300K tại Auto365, dùng pát nguyên bản. Giá đèn 5,5 triệu đồng/cặp, chưa VAT; công lắp và phụ kiện báo riêng.

Ico Lich Ico Dong Ho5 phút đọc

Nguyễn Quang Đạo Kiểm duyệt chuyên môn bởi Nguyễn Quang Đạo

Trả lời nhanh: Mitsubishi Zinger GLS 2011 lắp một cặp bi gầm X-Light X3 Ultra 4300K tại Auto365.vn - Trụ Sở Chính. Cos/Pha hoạt động sau căn chỉnh. Giá đèn 5.500.000 đồng/cặp, chưa VAT; công lắp và phụ kiện báo riêng.

Bộ đèn được cố định bằng pát nguyên bản tại vị trí cũ, không cắt khoét chóa. Phần dưới trình bày hiện trạng đèn halogen, cấu hình thay thế và kết quả kiểm tra khi bàn giao.

Ngoại quan chiếc xe sau khi hoàn thiện đèn gầm.
Ngoại quan chiếc xe sau khi hoàn thiện đèn gầm.

1. Đèn gầm trước nâng cấp có tình trạng như thế nào?

Cụm đèn halogen trên xe bị ố mờ, ánh sáng yếu và phân bố chưa đều phía trước. Hạng mục thực hiện là thay cặp đèn gầm tại hai vị trí đang sử dụng.

Ảnh ghi nhận bên dưới cho thấy ngoại quan hốc đèn và vùng sáng trước nâng cấp. Đây là tình trạng của chiếc xe được tiếp nhận, không đại diện cho mọi xe cùng đời.

Hốc đèn và vùng sáng ghi nhận trước nâng cấp.
Hốc đèn và vùng sáng ghi nhận trước nâng cấp.

2. Cặp bi gầm 4300K được sử dụng có cấu hình gì?

Thiết bị thay thế là bi gầm X-Light X3 Ultra, sử dụng thấu kính 3.0 inch và cấu hình nhân LED 6 big. Cặp đèn lắp trên xe có nhiệt màu 4300K.

Thông số sản phẩm và cấu hình sử dụng

Hạng mục

Thông tin

Loại đèn

Bi gầm

Thương hiệu

X-Light

Số lượng lắp

Một cặp, tương đương hai đèn

Công suất Cos

Khoảng 45 W/đèn

Công suất Pha

Khoảng 70 W/đèn

Cấu hình nhân LED

6 big

Nhiệt màu sản phẩm

3000K / 4300K / 5500K

Nhiệt màu lắp trên xe

4300K

Điện áp sản phẩm

12–16 V

Kích thước thấu kính

3.0 inch

Nguồn tham khảo: trang sản phẩm Auto365 và X-Light Việt Nam.

Các mức công suất trong bảng là thông số sản phẩm, không phải số đo điện trên xe. Nhiệt màu mô tả sắc độ ánh sáng, không xác định độ rọi hoặc khoảng cách chiếu xa.

Hộp sản phẩm của bộ đèn được sử dụng.
Hộp sản phẩm của bộ đèn được sử dụng.

3. Việc lắp đặt có thay đổi vị trí đèn hoặc cắt khoét chóa không?

Kỹ thuật viên tháo phần cản trước để tiếp cận cụm đèn. Bộ đèn mới được bắt trực tiếp bằng pát nguyên bản vào vị trí cũ, không cắt khoét chóa để lắp đặt.

Nguồn cấp và phương án bảo vệ mạch được xử lý theo cấu hình thực tế của xe. Sau khi cố định, kỹ thuật viên kiểm tra giắc kết nối, dây dẫn và hoạt động theo tín hiệu Cos/Pha nguyên bản.

Góc nghiêng cụm đèn tại vị trí lắp cũ.
Góc nghiêng cụm đèn tại vị trí lắp cũ.

Cách gá lắp trên chỉ áp dụng cho chiếc Zinger trong bài. Với xe khác, cần kiểm tra hốc đèn, điểm bắt pát và cấu hình điện trước khi xác nhận phương án.

4. Ánh sáng Cos/Pha và các hạng mục bàn giao được kiểm tra ra sao?

Cos/Pha phản hồi thế nào sau căn chỉnh?

Sau lắp, kỹ thuật viên căn chỉnh độ cao, góc chiếu và kiểm tra cân bằng trái/phải. Khi bật Cos, bộ đèn cho vùng sáng gần sau căn chỉnh.

Khi chuyển Pha, đèn phản hồi đúng chế độ và hoạt động cùng đèn Pha nguyên bản của xe. Ảnh dưới ghi lại vùng sáng hai chế độ trên bảng canh đèn tại xưởng.

Vùng sáng Cos/Pha 4300K sau căn chỉnh tại xưởng.
Vùng sáng Cos/Pha 4300K sau căn chỉnh tại xưởng.

Ảnh dùng để quan sát hình dạng vùng sáng ở từng chế độ. Không dùng ảnh trước–sau để xác định tỷ lệ tăng sáng, độ rọi hoặc tầm chiếu xa.

Những kết quả nào được ghi nhận khi bàn giao?

Phần kiểm tra sau lắp bao gồm hoạt động đèn, vị trí cố định, kết nối điện và ngoại quan. Các kết quả dưới đây được ghi nhận tại thời điểm bàn giao.

Hạng mục kiểm tra

Ghi nhận

Cos/Pha

Hoạt động sau căn chỉnh

Cân bằng trái/phải

Đã kiểm tra

Độ cao và góc chiếu

Đã căn chỉnh sau lắp

Rung, lệch

Không ghi nhận tại thời điểm bàn giao

Giắc kết nối

Đã kiểm tra trạng thái kết nối

Dây dẫn

Đã kiểm tra trong phạm vi nghiệm thu sau lắp

Khu vực lắp và tản nhiệt

Đã kiểm tra ngoại quan

Ngoại quan cụm đèn

Giữ được thiết kế nguyên bản

Cảnh báo trên màn hình

Không ghi nhận tại thời điểm bàn giao

Cụm đèn sau hoàn thiện trong hốc lắp nguyên bản.
Cụm đèn sau hoàn thiện trong hốc lắp nguyên bản.

Kiểm tra ngoại quan không thay thế phép thử kín, thử nước, thử áp hoặc thử nhiệt. Kết quả tại bàn giao cũng không phải đánh giá độ ổn định dài hạn.

5. Giá cặp đèn và chính sách bảo hành được áp dụng thế nào?

Giá một cặp đèn áp dụng cho chiếc xe trong bài là 5.500.000 đồng, chưa VAT. Công lắp và phụ kiện báo riêng; mức này chưa phải tổng chi phí hoàn thiện.

Sản phẩm được bảo hành 24 tháng, theo chính sách tại thời điểm mua và điều kiện bảo hành đi kèm. Khi tiếp nhận xe khác, cần xác nhận báo giá và phạm vi bảo hành trước khi thực hiện.

Chủ xe có thể tìm hiểu thêm các phương án nâng cấp bi gầm ô tô trước khi chọn cấu hình. Để kiểm tra trực tiếp, hãy liên hệ Auto365.vn - Trụ Sở Chính và cung cấp đời xe, phiên bản cùng ảnh cụm đèn hiện tại.

Xe thực tế đã làm tại Auto365

Dữ liệu xe thực tế, xem cấu hình đã dùng cho từng dòng xe.

Xem tất cả hồ sơ
Loại đèn:
Hãng xe:

Hiển thị 12 hồ sơ xe thực tế

Mitsubishi Xpander Cross 2025 lắp bi gầm F10 Hyper 2.0 Bi gầm
Mitsubishi Xpander Cross 2025 2025 lắp bi gầm F10 Hyper 2.0 Bi gầm Xem chi tiết lắp đặt
Mitsubishi Destinator 2026 Premium lắp bi gầm X-Light F10 Hyper 2.0 tại Auto365 Bi gầm
Mitsubishi Destinator 2026 2026 Premium lắp bi gầm X-Light F10 Hyper 2.0 Bi gầm Xem chi tiết lắp đặt
Mitsubishi Outlander 2020 lắp bi gầm GTR G1 Turbo Bi gầm
Mitsubishi Outlander 2020 2020 lắp bi gầm GTR G1 Turbo Bi gầm Xem chi tiết lắp đặt
Mitsubishi Outlander 2022 lắp bi gầm X-Light F10 Turbo V2 4300K Bi gầm
Mitsubishi Outlander 2022 2022 lắp bi gầm X-Light F10 Turbo V2 4300K Bi gầm Xem chi tiết lắp đặt
Mitsubishi Triton 2025 lắp AES SV 2.0 Max Bi gầm
Mitsubishi Triton 2025 2025 lắp AES SV 2.0 Max Bi gầm Xem chi tiết lắp đặt
Mitsubishi Xforce Ultimate 2024 lắp X-Light F10 Hyper 2.0: Giá, cấu hình Bi gầm
Mitsubishi Xforce 2024 Ultimate 2024 lắp X-Light F10 Hyper 2.0: Giá, cấu hình Bi gầm Xem chi tiết lắp đặt
Mitsubishi Xpander Cross 2023 lắp X-Light F10 2.0 New: Giá, cấu hình Bi gầm
Mitsubishi Xpander Cross 2023 2023 lắp X-Light F10 2.0 New: Giá, cấu hình Bi gầm Xem chi tiết lắp đặt
Mitsubishi Xpander 2018 lắp Bi gầm X-Light 301 V2: Cấu hình thực tế và chi phí Bi gầm
Mitsubishi Xpander 2018 2018 lắp Bi gầm X-Light 301 V2: Cấu hình thực tế và chi phí Bi gầm Xem chi tiết lắp đặt
Mitsubishi Triton 2024 lắp Bi gầm X-Light F10 Hyper 2.0: Giá, thông số và lưu ý Bi gầm
Mitsubishi Triton 2024 2024 lắp Bi gầm X-Light F10 Hyper 2.0: Giá, thông số và lưu ý Bi gầm Xem chi tiết lắp đặt
Honda City RS 2024 lắp bi gầm X-Light X3 Ultra 5500K Bi gầm
Honda City 2024 RS 2024 lắp bi gầm X-Light X3 Ultra 5500K Bi gầm Xem chi tiết lắp đặt
BMW X5 2013 LCI lắp bi LED V30 Ultra kết hợp bi gầm SV 3.0 Max Bi gầm
BMW X5 2013 2013 LCI lắp bi LED V30 Ultra kết hợp bi gầm SV 3.0 Max Bi gầm Xem chi tiết lắp đặt
Toyota Corolla Cross 2024 1.8HV lắp bi gầm F10 Turbo V2 Bi gầm
Toyota Corolla Cross 2024 2024 1.8HV lắp bi gầm F10 Turbo V2 Bi gầm Xem chi tiết lắp đặt

90+ chi nhánh · 33 tỉnh thành

Phủ sóng toàn quốc, cả 3 miền Bắc – Trung – Nam

Auto365.vn - Trụ Sở Chính

Số 4/4/1/7 Đường Số 3, Phường Hiệp Bình, Thành Phố Hồ Chí Minh

  • Giờ làm việc8:30 – 18:30
  • Trụ sởHiệp Bình, TP.HCM
  • Bảo hànhTheo từng sản phẩm
  • Tư vấnQua hotline

Cẩm nang chuyên sâu

Bài viết thuộc chuyên đề Cẩm nang đèn & ánh sáng ô tô. Khám phá trọn bộ giải pháp, so sánh cấu hình và bảng giá mới nhất.

Xem toàn bộ cẩm nang

Cần tư vấn cấu hình cho xe?

Để lại số, kỹ thuật viên Auto365 gọi lại tư vấn giải pháp và báo giá theo xe.

Chỉ cần số điện thoại. Hoặc gọi ngay 0365 365 911

Sản phẩm tham khảo

Cấu hình, phiên bản cụ thể xác nhận theo báo giá.

Cần tư vấn nâng cấp cho xe?

Gửi dòng xe, Auto365 gợi ý giải pháp và báo giá lắp.

Tìm trong cẩm nang

Sản phẩm tham khảo

Đang tải ...