Bỏ qua, đến nội dung chính

Bi LED AES SV Turbo S 2026

Còn hàng

8.000.000 đ

Giá bộ đèn tham khảo, chưa bao gồm VAT. Công lắp, căn chỉnh và phụ kiện xác nhận theo báo giá.

Bi LED AES SV Turbo S 2026 - Hình 1
Bi LED AES SV Turbo S 2026 - Hình 2
Bi LED AES SV Turbo S 2026 - Hình 3
Bi LED AES SV Turbo S 2026 - Hình 4
Bi LED AES SV Turbo S 2026 - Hình 5
Bi LED AES SV Turbo S 2026 - Hình 6
Bi LED AES SV Turbo S 2026 - Hình 7
Bi LED AES SV Turbo S 2026 - Hình 8
Bi LED AES SV Turbo S 2026 - Hình 9
Bi LED AES SV Turbo S 2026 - Ảnh nhỏ 1
Bi LED AES SV Turbo S 2026 - Ảnh nhỏ 2
Bi LED AES SV Turbo S 2026 - Ảnh nhỏ 3
Bi LED AES SV Turbo S 2026 - Ảnh nhỏ 4
Bi LED AES SV Turbo S 2026 - Ảnh nhỏ 5
Bi LED AES SV Turbo S 2026 - Ảnh nhỏ 6
Bi LED AES SV Turbo S 2026 - Ảnh nhỏ 7
Bi LED AES SV Turbo S 2026 - Ảnh nhỏ 8
Bi LED AES SV Turbo S 2026 - Ảnh nhỏ 9
1/9

Mô tả sản phẩm

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Bi LED AES SV Turbo S 2026: 
Giá bán và điểm nổi bật

SV Turbo S là phiên bản mới phát triển từ SV Turbo, dành cho người muốn cấu hình 2 Cos – 3 Pha trong cùng một bộ bi. Theo thông số hãng, mỗi bi tiêu thụ khoảng 70W khi bật Cos và tổng 98W khi bật Pha. Muốn biết xe có lắp vừa hay không, Auto365 cần xem trực tiếp cụm đèn.
TRẢ LỜI NHANH

Bi LED AES SV Turbo S là gì?

 

AES SV Turbo S 2026 là mẫu Bi LED có cấu hình 2 Cos – 3 Pha. Theo thông số hãng, mỗi bi dùng khoảng 70W khi bật Cos và tổng 98W khi bật Pha. Xe vẫn cần được xem trực tiếp trước khi lắp.

2 Cos – 3 Pha cấu hình 70W / 98W Cos / tổng khi kích Pha 5500K / 5000K Cos / cụm LED trợ Pha 3 năm bảo hành theo chính sách hãng

Theo hãng, Cos có nhiệt màu danh định 5500K; cụm LED trợ Pha là 5000K. Khi bật Pha, Cos vẫn hoạt động nên không thể mô tả toàn bộ chùm sáng chỉ bằng 5000K.

Giá bán tại Auto365 8.000.000 VNĐ/cặp Chưa bao gồm VAT, pát, giắc, vật tư và công lắp.

Sản phẩm được bảo hành 3 năm. Sau khi xem xe, Auto365 sẽ báo rõ cách lắp và tổng chi phí để bạn cân nhắc.

Nguồn thông tin: Các thông số trong bài lấy từ tài liệu AES Việt Nam cung cấp tháng 09/2026. Giá bán và thời hạn bảo hành là chính sách Auto365 đang áp dụng cho sản phẩm.

Ba điều nên biết về SV Turbo S

 
01
TRƯỚC KHI ĐỔI ĐÈN

Trước khi đổi đèn cần kiểm tra gì?

 

Nên xem lại tình trạng đèn hiện tại và cách căn chỉnh trước khi quyết định đổi. Nếu cần nâng cấp, kỹ thuật viên sẽ kiểm tra phương án trên xe.

02
CẤU HÌNH

2 Cos – 3 Pha

 

Phần Cos dùng hai cụm LED 6+6; phần Pha có ba mắt trợ sáng. Khi bật Pha, Cos vẫn sáng cùng.

03
CHI PHÍ

8.000.000 VNĐ/cặp

 

Đây là giá sản phẩm, chưa phải chi phí hoàn thiện. VAT, pát, giắc, vật tư và công lắp sẽ được báo sau khi xem xe.

CÁC THÔNG SỐ SẢN PHẨM

Thông số kỹ thuật, giá bán và bảo hành

~94 mm BODY
~70W COS / BI
~98W TỔNG KHI KÍCH PHA / BI
5500K COS
5000K CỤM LED PHA
3 NĂM BẢO HÀNH THEO CHÍNH SÁCH HÃNG
8.000.000 VNĐ / CẶP 1 bộ gồm 1 cặp đèn
CHƯA VAT CHƯA PÁT / GIẮC CHƯA VẬT TƯ CHƯA CÔNG LẮP
Bi LED AES SV Turbo S
Hình sản phẩm và hộp do AES cung cấp. Phụ kiện đi kèm sẽ được Auto365 thông tin theo bộ hàng thực tế.
TỔNG QUAN SẢN PHẨM

Thiết kế body, cấu hình
2 Cos – 3 Pha

 

Điểm dễ nhận ra ở SV Turbo S là cấu hình 2 Cos – 3 Pha trong cùng một bộ bi. Đây là lựa chọn đáng tham khảo nếu bạn muốn nâng cấp cả Cos lẫn Pha.

Trên xe thực tế, chiều dài body chỉ là một phần. Auto365 còn phải xem vị trí bắt bi, nguồn điện, phần dây giắc và khoảng trống sau đèn để chọn cách lắp gọn, an toàn.

Nếu muốn xem thêm các lựa chọn khác, bạn có thể ghé danh mục Bi LED ô tô tại Auto365.

BẢNG THÔNG SỐ CHÍNH

Thông số kỹ thuật Bi LED AES SV Turbo S

 
Thông số kỹ thuật AES SV Turbo S 2026
THÔNG SỐ CHI TIẾT ĐIỂM CẦN HIỂU ĐÚNG
Loại sản phẩm Bi LED Nhận diện dòng sản phẩm
Phiên bản SV Turbo S Phiên bản 2026
Chiều dài body Khoảng 94 mm Dùng để ước lượng không gian, không phải cam kết lắp vừa mọi xe
Cấu hình ánh sáng 2 Cos - 3 Pha Là số cụm nguồn sáng, không phải năm bộ bi riêng biệt
Nhân LED Cos 6+6 Theo tài liệu AES Việt Nam
Mắt trợ Pha 1+1+1 Theo tài liệu AES Việt Nam
Công suất Cos Khoảng 70W/bi Số do hãng công bố
Tổng công suất khi kích Pha / bi Khoảng 98W/bi Tổng công suất tiêu thụ của 1 bi khi kích Pha, cụm Cos vẫn hoạt động
Nhiệt màu Cos 5500K Nhiệt màu danh định
Nhiệt màu cụm LED Pha 5000K Nhiệt màu danh định
Lens Lens vuông AR, có logo trên bề mặt Cần xem trực tiếp trên cụm đèn
Tản nhiệt Khối đồng + ống đồng + 2 quạt Chưa có dữ liệu độc lập để nói mát hơn hoặc bền hơn
Điện áp hỗ trợ 12V - 16V Hệ 24V cần hỏi lại hãng trước khi dùng
Bảo hành 3 năm Theo chính sách hãng cung cấp
Giá sản phẩm 8.000.000 VNĐ/cặp, chưa bao gồm VAT Giá cho 1 bộ gồm 1 cặp đèn
Pát, giắc, vật tư và công lắp Báo sau khi xem xe Tùy cụm đèn và cách lắp trên từng xe
Cách đọc thông số công suất: Khoảng 70W là mức tiêu thụ của một bi khi bật Cos. Khi bật Pha, Cos vẫn sáng cùng và tổng mức tiêu thụ tăng lên khoảng 98W/bi. Vì vậy, 98W không phải công suất riêng của ba mắt trợ Pha. Đây là số hãng công bố; bài viết chưa có bộ đo độc lập để kiểm chứng.
SO SÁNH PHIÊN BẢN

SV Turbo S khác SV Turbo ở điểm nào?

Hai catalogue ghi chiều dài body khác nhau, nhưng chưa có quy cách đo chung để kết luận bản S gọn hơn. Công suất Cos tăng từ khoảng 62W lên 70W mỗi bi, còn tổng công suất khi bật Pha tăng từ khoảng 95W lên 98W. Hệ thống tản nhiệt cũng đổi từ ba quạt sang khối đồng, ống đồng và hai quạt. Các con số này chưa đủ để nói bản nào hợp với xe của bạn hơn.

So sánh thông số AES SV Turbo và AES SV Turbo S
Thông số SV Turbo SV Turbo S
Nhiệt màu 5500K Cos 5500K, cụm LED Pha 5000K
Công suất Cos Khoảng 62W/bi Khoảng 70W/bi
Tổng công suất khi kích Pha / bi Khoảng 95W/bi Khoảng 98W/bi
Nhân LED Cos 6+6 6+6
Mắt trợ Pha 1+1+1 1+1+1
Hệ thống tản nhiệt Khối đồng + 3 quạt Khối đồng + ống đồng + 2 quạt
Chiều dài body Khoảng 103 mm Khoảng 94 mm
Điện áp 12V - 16V 12V - 16V
Năm phiên bản 2025 2026

Xem thêm thông tin về phiên bản tiền nhiệm Bi LED AES SV Turbo

CHI TIẾT KỸ THUẬT

Bốn điểm cần hiểu đúng về SV Turbo S

~94 mm
 
BODY
70W / 98W
 
70W COS / 98W TỔNG KHI KÍCH PHA
5500K / 5000K
 
NHIỆT MÀU
ĐỒNG + ỐNG ĐỒNG
+ 2 QUẠT
 
TẢN NHIỆT
Body khoảng 94 mm AES SV Turbo S
Đồ họa kích thước do AES cung cấp, dùng để tham khảo trước khi đo cụm đèn thực tế.
BODY SẢN PHẨM

Body 94 mm có dễ lắp hơn không?

 

Catalogue ghi body Turbo S khoảng 94 mm và SV Turbo khoảng 103 mm. Do chưa có quy cách đo chung giữa hai tài liệu, Auto365 chỉ dùng các số này để tham khảo, không kết luận Turbo S gọn hơn hay dễ lắp hơn.

Khả năng lắp phụ thuộc vào hình dạng hốc đèn, vị trí bắt bi và khoảng trống dành cho driver, dây giắc cùng chụp bụi.

CÔNG SUẤT & NHIỆT MÀU

70W/98W và 5500K/5000K
cần hiểu thế nào?

 

Theo thông số hãng, mỗi bi tiêu thụ khoảng 70W khi bật Cos. Khi bật Pha, Cos vẫn hoạt động và tổng mức tiêu thụ tăng lên khoảng 98W. Kỹ thuật viên sẽ dựa vào mức này để xem nguồn điện và dây giắc của xe có phù hợp hay không.

Theo thông số hãng, Cos có nhiệt màu khoảng 5500K; cụm LED trợ Pha khoảng 5000K. Khi bật Pha, Cos vẫn hoạt động nên chùm sáng tổng hợp không được xem là chỉ có nhiệt màu 5000K. Cảm giác ánh sáng còn phụ thuộc vào cách lắp và căn chỉnh trên xe.

Sản phẩm dùng điện áp 12V–16V. Nếu xe sử dụng hệ 24V, Auto365 sẽ hỏi lại hãng trước khi tư vấn.

Đồ họa cấu hình Cos Pha AES SV Turbo S
Đồ họa Cos/Pha do AES cung cấp. Nhãn 5000K là thông số của cụm LED trợ Pha; khi bật Pha, Cos vẫn hoạt động. Đây không phải ảnh đo ánh sáng của Auto365.
Đồ họa tản nhiệt AES SV Turbo S
Hình minh họa cấu tạo tản nhiệt do AES cung cấp.
TẢN NHIỆT

Khối đồng, ống đồng và 2 quạt

 

Turbo S dùng khối đồng, ống đồng và hai quạt để tản nhiệt. Đây là thay đổi dễ thấy so với SV Turbo, vốn dùng khối đồng và ba quạt.

Trang này mới mô tả cấu tạo theo tài liệu hãng. Chưa có bài đo nhiệt độc lập, vì vậy Auto365 không dùng chi tiết này để khẳng định Turbo S mát hơn hay bền hơn.

VIDEO SẢN PHẨM

Xem thêm Bi LED AES SV Turbo S 2026 qua video

Nếu bạn muốn nhìn sản phẩm rõ hơn trước khi quyết định, có thể xem video bên dưới. Phần sau của bài sẽ giúp bạn chọn phiên bản và chuẩn bị thông tin xe để Auto365 tư vấn nhanh hơn.

Video giới thiệu ngoại hình và các điểm chính của Bi LED AES SV Turbo S 2026. Xem trên YouTube.

Xe thực tế lắp bi LED AES SV Turbo S tại Auto365

Hồ sơ lắp đặt thực tế tại hệ thống Auto365.

Xem tất cả case
Hãng xe:

Hiển thị 24 hồ sơ xe thực tế

Hyundai Accent 1.4 MT 2020 nâng cấp đèn chính GTR Limited 3.0 Bi LED
Hyundai Accent 2020 Hyundai Accent 1.4 MT 2020 nâng cấp đèn chính GTR Limited 3.0 Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Chevrolet Trailblazer LTZ 2018 lắp bi LED Titan Platinum Pro Bi LED
Chevrolet Trailblazer 2018 Chevrolet Trailblazer LTZ 2018 lắp bi LED Titan Platinum Pro Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Nissan Grand Livina 2010 nâng cấp đèn chính GTR Limited 3.0 Bi LED
Nissan Grand Livina 2010 Nissan Grand Livina 2010 nâng cấp đèn chính GTR Limited 3.0 Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Kia Carens 2.0L 2009 nâng cấp đèn chính GTR Limited 3.0 Bi LED
Kia Carens 2009 Kia Carens 2.0L 2009 nâng cấp đèn chính GTR Limited 3.0 Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
VinFast VF 8 Eco 2022 lắp bi LED AES SV Turbo S 2026 Bi LED
VinFast VF8 2022 VinFast VF 8 Eco 2022 lắp bi LED AES SV Turbo S 2026 Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
VinFast VF5 Plus 2025 nâng cấp đèn chính GTR Limited 3.0 Bi LED
VinFast VF5 Plus 2025 VinFast VF5 Plus 2025 nâng cấp đèn chính GTR Limited 3.0 Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Volvo XC40 2025 Ultimate lắp bi LED X-Light Quantum X V2 tại Auto365 Bi LED
Volvo XC40 2025 Volvo XC40 2025 Ultimate lắp bi LED X-Light Quantum X V2 Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
VinFast VF3 2025 Plus lắp bi LED X-Light Quantum X V2 Bi LED
VinFast VF3 2025 VinFast VF3 2025 Plus lắp bi LED X-Light Quantum X V2 Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
BMW 3 F30 2019 lắp bi LED AES Turbo BM bản ba nhiệt màu Bi LED
BMW 3-Series 2019 BMW 3 F30 2019 lắp bi LED AES Turbo BM bản ba nhiệt màu Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Toyota Innova 2019 2.0E lắp bi LED V30 Ultra 2026 Bi LED
Toyota Innova 2019 Toyota Innova 2019 2.0E lắp bi LED V30 Ultra 2026 Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Mercedes C300 AMG 2014 lắp bi LED X-Light V20 New 2025 Bi LED
Mercedes-Benz C-Class 2014 Mercedes C300 AMG 2014 lắp bi LED X-Light V20 New 2025 Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Acura MDX 2008 lắp bi LED X-Light V20 Base 2025 Bi LED
Acura MDX 2008 Acura MDX 2008 lắp bi LED X-Light V20 Base 2025 Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Ford Everest 2019 Titanium lắp bi LED X-Light V20 New 2025 Bi LED
Ford Everest 2019 Ford Everest 2019 Titanium lắp bi LED X-Light V20 New 2025 Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Hyundai Creta 2023 lắp bi LED X-Light V20 - New 2025 Bi LED
Hyundai Creta 2023 Hyundai Creta 2023 lắp bi LED X-Light V20 - New 2025 Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Suzuki Super Carry Van 2020 lắp bi LED X-Light V20 Base 2025 Bi LED
Suzuki Super Carry Van 2020 Suzuki Super Carry Van 2020 lắp bi LED X-Light V20 Base 2025 Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Isuzu D-Max 2018 LS Prestige lắp bi LED X-Light V20 New 2025 Bi LED
Isuzu D-Max 2018 Isuzu D-Max 2018 LS Prestige lắp bi LED X-Light V20 New 2025 Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Hyundai Grand i10 2020 Base lắp bi LED Titan Gold 3.0 Bi LED
Hyundai Grand i10 2020 Hyundai Grand i10 2020 Base lắp bi LED Titan Gold 3.0 Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Honda HR-V RS 2024 lắp bi LED X-Light V20 New 2025 Bi LED
Honda HR-V 2024 Honda HR-V RS 2024 lắp bi LED X-Light V20 New 2025 Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Mazda 2 Premium 2018 lắp bi LED V20 New 2025 Bi LED
Mazda2 2018 Mazda 2 Premium 2018 lắp bi LED V20 New 2025 Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Hyundai Grand i10 2022 lắp bi LED X-Light X5 Ultra Bi LED
Hyundai Grand i10 2022 Hyundai Grand i10 2022 lắp bi LED X-Light X5 Ultra Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Honda CR-V 2016 2.4 AT lắp bi LED X-Light V20 New 2025 Bi LED
Honda CR-V 2016 Honda CR-V 2016 2.4 AT lắp bi LED X-Light V20 New 2025 Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Mazda 6 2016 2.5L lắp đèn chính X-Light V20 New 2025 Bi LED
Mazda6 2016 Mazda 6 2016 2.5L lắp đèn chính X-Light V20 New 2025 Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Hyundai Accent 2025 1.5 AT Cao cấp lắp đèn chính X-Light V20L Quantum Lens Vuông Bi LED
Hyundai Accent 2025 Hyundai Accent 2025 1.5 AT Cao cấp lắp đèn chính X-Light V20L Quantum Lens Vuông Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Mazda 3 2022 Deluxe lắp đèn chính Titan Black 2026 Bi LED
Mazda3 2022 Mazda 3 2022 Deluxe lắp đèn chính Titan Black 2026 Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
ĐỊNH HƯỚNG LỰA CHỌN

Nên chọn SV Turbo S, SV Turbo, AES EV8 hay X-Light F+ Pro V2?

Nếu bạn đang phân vân giữa bốn mẫu, đừng chọn chỉ bằng con số W. Auto365 thường xem thêm chỗ lắp trong cụm đèn, hệ thống điện, nhu cầu đi phố hay đi xa và tổng ngân sách của bạn.

NHU CẦU CHÍNH
HƯỚNG THAM KHẢO
Ưu tiên kiểm tra không gian phía sau cụm đèn
›

Catalogue ghi body AES SV Turbo S khoảng 94 mm. Con số này chỉ để tham khảo ban đầu; kỹ thuật viên vẫn phải đo cụm đèn thực tế.

Đang dùng SV Turbo và đã lắp ổn định
›

Nếu Bi LED AES SV Turbo trên xe đang dùng ổn, bạn chưa cần đổi chỉ vì tổng công suất tiêu thụ khi bật Pha chênh khoảng 3W mỗi bi theo công bố. Mức chênh này không cho biết đèn sáng hơn bao nhiêu.

Ưu tiên kiểm soát tổng chi phí
›

Bi LED AES SV Turbo là mẫu nên đối chiếu khi cân nhắc ngân sách. Xem phạm vi giá sản phẩm (chưa gồm VAT), rồi đối chiếu báo giá pát/giắc, vật tư và công lắp trước khi chọn.

Quan tâm Dynamic Beam hoặc cấu hình khác trong tầm giá
›

AES EV8 có Dynamic Beam để bật/tắt hai luồng sáng đậm tại tâm qua cách đấu dây hoặc công tắc. Nên xem cách vận hành trước khi chọn; không nên hiểu tên tính năng là hệ thống tự nhận diện xe đối diện và che vùng Pha.

Muốn so theo lens, kích thước và phương án lắp
›

Bi LED X-Light F+ Pro V2 dùng lens 1,8 inch, kích thước công bố 102 × 58 × 50 mm. Đây là một cấu hình khác để đối chiếu với cụm đèn; lens nhỏ không tự đồng nghĩa lắp dễ hơn hoặc sáng hơn.

Muốn biết sản phẩm nào sáng hơn
›

Thông số W không đủ để so độ sáng. Cần beamshot hoặc số đo trong cùng điều kiện; xem cách đọc thông số kỹ thuật trước khi quyết định.

Xe điện hoặc xe nhạy hệ thống điện
›

Nguồn cấp và cảnh báo lỗi có thể ảnh hưởng đến phương án lắp. Xem các hạng mục kiểm tra trên xe trước khi chọn cấu hình.

Lưu ý khi lựa chọn

Mẫu mạnh hơn trên giấy chưa chắc là mẫu hợp với xe. Bạn cứ nói rõ thường đi phố, đi tỉnh hay đi đêm nhiều; Auto365 sẽ dựa vào nhu cầu đó và cụm đèn để tư vấn.

THÔNG TIN XE CẦN CHUẨN BỊ

Chuẩn bị gì khi liên hệ tư vấn?

Để trao đổi thuận tiện với Auto365, bạn chuẩn bị những thông tin sau:

  • Thông tin xe: hãng, mẫu, năm sản xuất và phiên bản.
  • Đèn đang sử dụng: đèn nguyên bản hay đã nâng cấp, tên bộ đèn nếu biết.
  • Ảnh cụm đèn: ảnh phía trước xe và ảnh đèn hiện tại; không cần tự tháo cụm đèn.
  • Nhu cầu: thường đi phố, đường tỉnh hay đi đêm; điểm chưa hài lòng với ánh sáng hiện tại.
  • Ngân sách và lịch dự kiến: mức chi trọn gói bạn muốn cân nhắc và thời gian có thể mang xe đến.
Liên hệ Auto365 Trụ Sở Chính
Hình giới thiệu ca VinFast VF8 2023 lắp AES SV Turbo S tại Auto365 Trụ Sở Chính
Hình truyền thông cho ca VinFast VF8 2023 lắp AES SV Turbo S tại Auto365 Trụ Sở Chính.
CA LẮP THỰC TẾ

VinFast VF8 2023 lắp AES SV Turbo S tại Auto365 Trụ Sở Chính

 

Theo tài liệu ca VF8 2023 tại Auto365 Trụ Sở Chính, cập nhật ngày 04/09/2026, một cặp AES SV Turbo S được lắp tại hốc đèn chính với pát/bộ gá rời, relay và cầu chì. Phương án này cần được kiểm tra lại theo đời xe và phiên bản; không áp dụng mặc định cho mọi VF8.

Tài liệu ghi nhận kiểm tra lúc bàn giao, không phải phép đo quang học chuẩn hóa hoặc kết quả theo dõi dài hạn.

Nguồn: tài liệu ca “VinFast VF8 2023 lắp bi LED AES SV Turbo S 2026”, cập nhật 04/09/2026.

Video giải đáp về AES SV Turbo S

Hai video từ AES Việt Nam giúp bạn tìm hiểu thêm trước khi lựa chọn và kiểm tra phương án lắp trên xe.

KIỂM TRA TRƯỚC KHI LẮP

Trước khi lắp SV Turbo S cần kiểm tra gì?

 

Mỗi cụm đèn có cấu tạo khác nhau, kể cả hai xe cùng tên nhưng khác đời hoặc phiên bản. Vì vậy kỹ thuật viên sẽ đo chỗ lắp, xem hệ thống điện rồi mới báo cách làm cùng chi phí trọn gói.

Kích thước cụm đèn
Không gian phía sau đèn
Vị trí bắt bi
Pát giữ
Dây/giắc
Driver
Nguồn cấp
Cầu chì, relay, mass
Cảnh báo lỗi nếu có
Khả năng chịu tải của mạch đèn
Tương thích BCM/PWM/CANBUS trên xe có hệ thống điện nhạy
Chụp bụi và không gian thoát nhiệt
Đường cắt Cos
Hướng chiếu Pha
Độ kín sau hoàn thiện

Trước khi bắt đầu, Auto365 sẽ báo rõ tổng chi phí, vật tư cần thêm, thời gian dự kiến và chính sách bảo hành để bạn quyết định.

QUY TRÌNH THI CÔNG

7 bước thi công và bàn giao

Xe được tiếp nhận, xem thực tế rồi mới báo hạng mục và chi phí. Sau khi bạn đồng ý, kỹ thuật viên mới lắp, căn ánh sáng và bàn giao.

01

Tiếp nhận xe

Hỏi nhu cầu đi xe và ghi nhận tình trạng đèn hiện tại

02

Xem cụm đèn

Đo chỗ lắp, xem pát/giắc, nguồn cấp và tải của mạch đèn

03

Báo hạng mục

Báo vật tư, cách làm, chi phí và thời gian dự kiến

04

Thi công lắp đặt

Lắp pát, đi dây và xử lý các phần đã thống nhất

05

Căn chỉnh ánh sáng

Căn đường cắt Cos, hướng Pha và độ cao chùm sáng

06

Chạy thử

Chạy Cos/Pha, xem lại nguồn, dây/giắc, driver và cảnh báo lỗi

07

Bàn giao

Hướng dẫn sử dụng, nhắc bảo hành và giao xe cho khách

Chuẩn bị thông tin xe theo checklist để Auto365 tư vấn trước khi bạn mang xe đến.
FAQ

Câu hỏi khách thường hỏi về Bi LED AES SV Turbo S

Xe điện VF6, VF8 hoặc các dòng xe điện mới có lắp được không?

Chưa thể xác nhận chỉ từ tên xe. Cùng một mẫu xe vẫn có thể khác cụm đèn hoặc hệ thống điện theo đời và phiên bản. Kỹ thuật viên cần xem đúng chiếc xe của bạn rồi mới tư vấn.

Bi LED AES SV Turbo S giá bao nhiêu?

Giá sản phẩm là 8.000.000 VNĐ/cặp, chưa bao gồm VAT. Pát, giắc, vật tư và công lắp chưa nằm trong mức giá này; Auto365 sẽ báo phần còn lại sau khi xem xe.

Bi LED AES SV Turbo S được bảo hành bao lâu?

Sản phẩm được bảo hành 3 năm theo chính sách hãng cung cấp. Khi mua hoặc lắp tại Auto365, bạn sẽ được thông tin rõ hạng mục và điều kiện được bảo hành.

Thời gian thi công mất bao lâu?

Mỗi cụm đèn cần cách xử lý khác nhau nên không có một mốc chung cho mọi xe. Auto365 sẽ báo thời gian thi công sau khi xem trực tiếp xe và biết xe cần pát, giắc hay xử lý thêm phần điện hay không.

Lắp SV Turbo S có ảnh hưởng đến đăng kiểm không?

Kết quả đăng kiểm phụ thuộc vào tình trạng xe sau khi hoàn thiện và các yêu cầu đang áp dụng, không chỉ công suất hoặc nhiệt màu của đèn. Auto365 sẽ căn đường cắt và hướng chiếu khi bàn giao, nhưng không thể cam kết kết quả cho mọi xe. Bạn có thể xem quy định hiện hành tại Thông tư 30/2026/TT-BXD.

Lắp Bi LED SV Turbo S có gây chói cho xe đối diện không?

Có chói hay không phụ thuộc nhiều vào vị trí đặt bi và cách căn đèn, không chỉ do bản thân sản phẩm. Trước khi giao xe, Auto365 sẽ xem lại đường cắt Cos, độ cao và hướng chiếu trên chính chiếc xe.

BƯỚC TIẾP THEO

Chọn nơi lắp, hẹn kiểm tra
và nhận báo giá

Bạn đã chuẩn bị thông tin xe? Chọn địa điểm thuận tiện và hẹn trước để Auto365 sắp xếp tiếp nhận.

Chọn nơi lắp, hẹn kiểm tra và nhận báo giá
Bước thực hiện Cách thực hiện
01 / Chọn nơi lắp Ưu tiên Auto365 Trụ Sở Chính nếu thuận tiện đến TP.HCM; hoặc tìm điểm trong hệ thống theo khu vực của bạn.
02 / Hẹn kiểm tra Gọi hoặc nhắn Zalo cho điểm đã chọn để thống nhất thời gian mang xe đến.
03 / Nhận báo giá Sau khi xem xe, nhận phương án thi công và báo giá có các hạng mục cụ thể trước khi quyết định lắp.
AUTO365 – TRỤ SỞ CHÍNH Liên hệ tư vấn đèn 4/4/1/7 Đường số 3, P. Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh
GỌI TƯ VẤN
THÔNG TIN THAM KHẢO

Nguồn thông tin sản phẩm

 

Auto365 sử dụng tài liệu do AES Việt Nam cung cấp tháng 09/2026 để trình bày thông số trong bài. Giá sản phẩm tại thời điểm cập nhật là 8.000.000 VNĐ/cặp, chưa bao gồm VAT; bảo hành 3 năm.

Hình ảnh trong bài giúp bạn nhận diện sản phẩm và cấu tạo. Khả năng lắp được đánh giá trước khi thi công; hiệu quả ánh sáng được xem lại sau khi lắp và căn chỉnh trên xe.

01
BIÊN SOẠN Team Content Auto365
02
RÀ SOÁT KỸ THUẬT Nguyễn Quang Đạo Giám đốc điều hành - Phụ trách chuyên môn đèn và phụ kiện điện tử ô tô.
HỆ THỐNG AUTO365

Lắp AES SV Turbo S tại hệ thống Auto365

Bạn ở TP. Hồ Chí Minh hoặc thuận tiện di chuyển đến? Auto365 đề xuất liên hệ Trụ Sở Chính trước để tư vấn SV Turbo S và hẹn thời gian mang xe đến.

ĐỊA ĐIỂM ĐỀ XUẤT TẠI TP.HCM

Auto365 – Trụ Sở Chính

Trao đổi trực tiếp về nhu cầu nâng cấp ánh sáng và đặt lịch xem xe tại Trụ Sở Chính.

Địa chỉ: 4/4/1/7 Đường số 3, P. Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh.

Hotline: 0365 365 911.

HỆ THỐNG AUTO365

Tìm điểm Auto365 phù hợp gần bạn

PHỦ SÓNG TOÀN QUỐC

91 điểm · 33 tỉnh thành

Xem toàn bộ hệ thống Auto365 →

Quy mô theo danh sách hệ thống Auto365, đối chiếu 08/09/2026. Liên hệ xác nhận điểm đang nhận lắp AES SV Turbo S trước khi đến.

  • MIỀN BẮC41 điểm
  • MIỀN TRUNG26 điểm
  • MIỀN NAM24 điểm

Auto365.vn - Trụ Sở Chính

Số 4/4/1/7 Đường Số 3, Phường Hiệp Bình, Thành Phố Hồ Chí Minh

  • Giờ làm việc8:30 – 18:30
  • Trụ sởHiệp Bình, TP.HCM
  • Bảo hànhTheo từng sản phẩm
  • Tư vấnHotline, Zalo

90+ chi nhánh · 33 tỉnh thành

Phủ sóng toàn quốc, cả 3 miền Bắc – Trung – Nam

Cần tư vấn nâng cấp cho xe?

Gửi dòng xe, Auto365 gợi ý giải pháp và báo giá lắp.

Cẩm nang đèn ô tô

Xem tất cả
Bi gầm Kia Carens: Giá và cấu hình thực tếCẩm nangBi gầm Kia Carens: Giá và cấu hình thực tếGiá bi gầm Kia Carens tham khảo từ 4,3 triệu đồng/cặp, chưa VAT. Xem cấu hình Carens 1.4T Premium 2023, chi phí lắp và điều kiện cần kiểm tra.
  1. Bi gầm Toyota Hilux: Giá và cấu hình thực tếBi gầm Toyota Hilux: Giá và cấu hình thực tếBi gầm Toyota Hilux giá thiết bị 4,3–6 triệu đồng/cặp, chưa VAT. Tham khảo cấu hình 301 V2, cách chọn theo đời xe và lưu ý chi phí lắp đặt.
  2. Bi gầm Mitsubishi Triton: Giá và cấu hình thực tếBi gầm Mitsubishi Triton: Giá và cấu hình thực tếGiá bi gầm Mitsubishi Triton từ 4,3 triệu đồng/cặp, chưa VAT. Xem ba cấu hình thực tế, giá thiết bị và điều kiện cần kiểm tra trước khi nâng cấp.
  3. Bi gầm Mazda CX-8: Giá và cấu hình thực tếBi gầm Mazda CX-8: Giá và cấu hình thực tếBi gầm Mazda CX-8 giá thiết bị 4,3–6 triệu đồng/cặp, chưa VAT. Tham khảo cấu hình trên xe 2021 Luxury, cách chọn và chi phí lắp đặt cần làm rõ.
  4. Bi gầm Mitsubishi Xpander: Giá và cấu hình thực tếBi gầm Mitsubishi Xpander: Giá và cấu hình thực tếGiá bi gầm Mitsubishi Xpander từ 4,3 triệu đồng/cặp, chưa VAT. Xem cấu hình Xpander 2018, Cross 2023 và 2025 cùng điều kiện lắp.
  5. Bi gầm VinFast Limo Green: Giá và cấu hình thực tếBi gầm VinFast Limo Green: Giá và cấu hình thực tếGiá bi gầm VinFast Limo Green từ 4,3 triệu đồng/cặp, chưa VAT. Xem cấu hình F10 New, F10 2.0 New và các điều kiện cần kiểm tra trước khi lắp.
  6. Bi gầm Toyota Corolla Altis: Giá, cấu hình và lưu ý khi chọnBi gầm Toyota Corolla Altis: Giá, cấu hình và lưu ý khi chọnBi gầm Toyota Corolla Altis nên chọn theo đời xe, hốc lắp và nhu cầu quan sát. Xem cấu hình X-Light F10 Pro, giá tham khảo và lưu ý trước khi lắp.
  7. Bi gầm Ford Transit: Giá và cấu hình thực tếBi gầm Ford Transit: Giá và cấu hình thực tếBi gầm Ford Transit: tham khảo giá thiết bị 4,3–6 triệu đồng/cặp, chưa VAT. Tìm hiểu cấu hình xe 2012 và các yếu tố cần kiểm tra trước khi lắp tại Auto365.
  8. Bi gầm VinFast Fadil: Giá và cấu hình thực tếBi gầm VinFast Fadil: Giá và cấu hình thực tếTham khảo bi gầm VinFast Fadil giá thiết bị từ 4,3–6 triệu đồng/cặp, chưa VAT. Xem cấu hình Premium 2021 và lưu ý về lắp đặt, căn chỉnh, bảo hành.
  9. Bi gầm Mazda 6: Cấu hình thực tế và cách chọn theo đời xeBi gầm Mazda 6: Cấu hình thực tế và cách chọn theo đời xeTư vấn bi gầm Mazda 6 theo đời xe, nhu cầu và hốc lắp. Xem cấu hình F10 Turbo V2, G1 Turbo V2, giá thiết bị và lưu ý trước khi lắp tại Auto365.
  10. Bi gầm Toyota Veloz Cross: Giá và cấu hình thực tếBi gầm Toyota Veloz Cross: Giá và cấu hình thực tếBi gầm Toyota Veloz Cross: tham khảo X-Light F10 Turbo V2, GTR G1 Turbo, giá bộ đèn và lưu ý kiểm tra trước khi lắp tại Auto365.
  11. Bi gầm Mitsubishi Destinator: Giá và cấu hình thực tếBi gầm Mitsubishi Destinator: Giá và cấu hình thực tếGiá bi gầm Mitsubishi Destinator theo cặp, chưa VAT. Xem cấu hình Premium 2026, điều kiện lắp, nhiệt màu Cos/Pha và chi phí cần xác nhận.

Đánh giá Bi LED AES SV Turbo S 2026

Trải nghiệm thực tế về sản phẩm và dịch vụ tại Auto365.

Hãy là người đầu tiên

Chưa có đánh giá nào

Trải nghiệm của bạn giúp khách hàng khác có thêm thông tin để lựa chọn.

Chia sẻ cảm nhận

Bạn đánh giá trải nghiệm của mình thế nào?

Chọn số sao rồi để lại nhận xét về sản phẩm, ca lắp hoặc tư vấn tại Auto365.

Nên chia sẻ trải nghiệm thực tế, khách quan và hữu ích. Đánh giá được duyệt trước khi hiển thị.

Bi Led Aes Sv Turbo S 2026 Bi LED AES SV Turbo S 2026 8.000.000 đ

Đặt hàng nhanh

    Tổng tạm tính
    Xưng hô

    • Chưa cần thanh toán — chi nhánh gọi xác nhận trước
    • Gọi lại trong giờ làm việc 8:30 – 18:30
    Đang tải ...