Đèn bi LED chính hãng tại Auto365
Đèn bi LED (bi cầu LED) cho ô tô và xe máy là module projector dùng chip LED, lắp vào cụm đèn pha chính thay bóng halogen/xenon hoặc bi zin. Thấu kính và tấm chắn bên trong tạo đường cắt sáng Cos rõ, chuyển Pha trong cùng một bi.
Bi LED đang có tại Auto365
Bộ lọc
Loại xe
Thương hiệu
Kích thước lens
Nhiệt màu
Bảo hành
Hệ điện
Khoảng giá sản phẩm
Vuốt ngang để xem thêm sản phẩm →
Bi LED AES Turbo BM

















Bi LED Titan Moto Black Mini 2.0 Version 2 Square








Bi LED Titan Moto Black Mini 2.0 Square (lẻ)









Bi LED X-Light V20 Base (New 2024)


Bi LED GTR Limited 3.0

Bi LED X-Light V20 2023 9+1+1 (hộp nguyên bản)




















Bi LED Red Magic 4.0








Bi LED X-Light V30 Ultra 2022 nhiệt màu 5000K

































Xe thực tế đã nâng cấp bi LED tại Auto365
Hình ảnh và cấu hình lắp đặt thực tế tại hệ thống Auto365.
Bi LED
Bi LED
Bi LED
VinFast VF8
2022
VinFast VF 8 Eco 2022 lắp bi LED AES SV Turbo S 2026
Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Bi LED
VinFast VF5 Plus
2025
VinFast VF5 Plus 2025 nâng cấp đèn chính GTR Limited 3.0
Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Bi LED
Bi LED
VinFast VF3
2025
VinFast VF3 2025 Plus lắp bi LED X-Light Quantum X V2
Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Bi LED
BMW 3-Series
2019
BMW 3 F30 2019 lắp bi LED AES Turbo BM bản ba nhiệt màu
Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Bi LED
Toyota Innova
2019
Toyota Innova 2019 2.0E lắp bi LED V30 Ultra 2026
Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Bi LED
Bi LED
Acura MDX
2025
Acura MDX 2008 lắp bi LED X-Light V20 Base 2025
Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Bi LED
Bi LED
Bi LED
Bi LED
Bi LED
Bi LED
Bi LED
Mazda2
2018
Mazda 2 Premium 2018 lắp bi LED V20 New 2025
Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Bi LED
Bi LED
Bi LED
Mazda6
2016
Mazda 6 2016 2.5L lắp đèn chính X-Light V20 New 2025
Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Bi LED
Bi LED
Mazda3
2022
Mazda 3 2022 Deluxe lắp đèn chính Titan Black 2026
Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Bi LED
Toyota Camry
2018
Toyota Camry 2018 2.0E lắp bi LED X-Light V20 New 2025 cho đèn chính
Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Bi LED
Toyota Altis
2023
Toyota Corolla Altis 1.8G 2023 lắp bi LED X-Light V20 Square
Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Bi LED
Toyota Fortuner
2020
Toyota Fortuner 2020 2.7V 4x4 AT lắp bi LED X-Light X5 Ultra cho đèn chính
Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Bi LED
VinFast VF8
2024
VinFast VF 8 2024 Plus lắp combo V20L Quantum và AES SV Turbo S
Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Bi LED
Bi LED
Bi LED
Mazda CX-8
2024
Mazda CX-8 2024 Luxury lắp bi LED X-Light V20 Square
Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Bi LED
VinFast Fadil
2022
VinFast Fadil 2022 lắp bi LED Titan Black 2026
Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Bi LED
Toyota Camry
2011
Toyota Camry 2011 lắp combo V30 Ultra 2026 và X-Light 301 V2
Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Bi LED
MG RX5
2024
MG RX5 2024 lắp bi LED X-Light V20 Square
Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Bi LED
VinFast VF8
2023
VinFast VF8 2023 lắp bi LED AES SV Turbo S 2026
Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Bi LED
VinFast Limo Green
2026
VinFast Limo Green 2026 lắp Bi LED X-Light V20 Square: Giá và cấu hình thực tế
Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Bi LED
Bi LED
Bi LED
Bi LED
Bi LED
Bi LED
Bi LED
Bi LED
Mazda2
2024
Mazda2 Sport 2024 lắp Bi LED X-Light V20 Base 2025: giá và cấu hình thực tế
Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Bi LED
Toyota Fortuner
2018
Toyota Fortuner 2018 lắp combo X-Light X5 Ultra và F10 Turbo V2
Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Bi LED
Bi LED
Bi LED
VinFast VF8
2025
VinFast VF8 2025 lắp Bi LED X-Light F+ Pro V2: Giá, cấu hình
Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Bi LED
Bi LED
Bi LED
Mazda3
2016
Mazda 3 2016 1.5L AT lắp Bi LED X-Light V20 New 2025
Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Bi LED
VinFast VF5
2023
VinFast VF 5 Plus 2023 lắp Bi LED X-Light V20 Base 2025: Giá và cấu hình thực tế
Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Bi LED
VinFast VF5
2025
VinFast VF 5 lắp Bi LED X-Light V20 New 2025: Giá và cấu hình
Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Bi LED
Bi LED
VinFast VF7
2024
VinFast VF7 2024 lắp Bi LED X-Light Quantum X V2: Giá, thông số và lưu ý kỹ thuật
Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Bi LED
Bi LED
Toyota Venza
Toyota Venza 2009 nâng cấp bi LED X-Light V20 Base: Giá, thông số và lưu ý khi lắp đặt
Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Bi LED
Bi LED
Bi LED
VinFast VF8
Bi LED X-Light V20 Square cho VinFast VF8: Giá, thông số và lưu ý trước khi nâng cấp
Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Bi LED
Bi LED
Volkswagen Scirocco
Bi LED Titan Moto CB100 Pro cho Volkswagen Scirocco: giá, thông số và lưu ý khi lắp
Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Bi LED
Bi LED
Mazda CX-5
2018
Mazda CX-5 2018 lắp X-Light V30 Ultra 2023: giá và thông số
Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Bi LED
Bi LED
Bi LED
Chevrolet Captiva
2016
Chevrolet Captiva 2016 nâng cấp bi LED X-Light V30 Ultra bản 2023: Giá, thông số và lưu ý khi lắp đặt
Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Bi LED
Bi LED
VinFast Lux A2
VinFast Lux A nâng cấp bi LED X-Light F+ Pro V2: Giá, thông số và lưu ý khi nâng cấp
Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Bi LED
MG5
MG5 nâng cấp đèn bi LED X-Light V20 Square: Giá, thông số và lưu ý lắp đặt
Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Bi LED
Toyota Fortuner
Toyota Fortuner lắp Bi LED X-Light V20 New: giá, thông số và lưu ý khi nâng cấp
Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Bi LED
VinFast VF8
Bi LED X-Light V20L Quantum cho VinFast VF8: Giá, thông số và lưu ý khi nâng cấp đèn
Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Bi LED
Bi LED
Bi LED
VinFast VF3
VINFAST VF3 NÂNG CẤP ĐÈN BI LED X-LIGHT V20 SQUARE
Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Bi LED
Bi LED
Bi LED
Bi LED
Bi LED
Bi LED
Bi LED
VinFast VF3
TOP 3 DÒNG ĐÈN LENS VUÔNG CAO CẤP CÓ THỂ ĐỘ TRÊN VINFAST VF3
Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Bi LED
Toyota Fortuner
TOYOTA FORTUNER ĐỘ ĐÈN BI LED X-LIGHT 911 CAO CẤP
Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Bi LED
Bi LED
Toyota Camry
Toyota Camry độ đèn bi LED X-Light 911 cao cấp
Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Bi LED
Toyota Camry
TOYOTA CAMRY NÂNG CẤP BI LED TITAN BLACK 2.0
Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Bi LED
Bi LED
Toyota Fortuner
2023
TOYOTA FORTUNER ĐỘ LED X-LIGHT V20 2023 9+1+1
Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Bi LED
Bi LED
Bi LED
Mazda3
MAZDA 3 ĐỘ ĐÈN BI LED GTR LIMITED 3.0 - NÂNG CẤP ÁNH SÁNG VƯỢT TRỘI
Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Bi LED
Bi LED
Mazda CX-5
MAZDA CX5 NÂNG CẤP CỰC CHẤT VỚI LED VIỀN 22 CHI TIẾT VÀ BI LED X-LIGHT V30 ULTRA
Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Bi LED
Bi LED
Bi LED
Toyota Yaris
ĐỘ ĐÈN TOYOTA YARIS
Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Bi LED
Toyota Innova
2024
ĐỘ ĐÈN TOYOTA INNOVA MỚI NHẤT NĂM 2024
Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Bi LED
Bi LED
Bi LED
Mitsubishi Triton
ĐỘ ĐÈN MITSUBISHI TRITON - ĐỘ ĐÈN CHẤT LƯỢNG
Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Bi LED
VinFast Fadil
2024
ĐỘ ĐÈN VINFAST FADIL MỚI NHẤT NĂM 2024
Bi LED Xem chi tiết lắp đặt
Bi LED Vì sao nên lắp bi LED tại Auto365?

90+ chi nhánh tại 33 tỉnh thành
Dễ đưa xe đến kiểm tra trước khi lắp, quay lại bảo dưỡng hoặc chỉnh đèn khi cần.

Bảo hành điện tử theo từng mẫu
Thời hạn ghi rõ trên trang sản phẩm và phiếu bàn giao, tra cứu online được; hỗ trợ chỉnh lại vùng sáng trong thời gian bảo hành.

Kỹ thuật viên thi công đèn
Đã thi công trên nhiều dòng xe, từ thay bóng, nâng cấp bi pha đến lắp bi gầm; ưu tiên phương án ít can thiệp vào kết cấu zin.

Cân chỉnh vùng sáng trước bàn giao
Kiểm tra đường cắt Cos/Pha, hướng chiếu và độ cân bằng hai bên trên bảng test để hạn chế chói; bạn xem vùng sáng trước khi nhận xe.

Đại lý ủy quyền chính hãng X-Light
365Group — nhà phân phối chính hãng X-Light — cấp chứng nhận đại lý lắp đặt chính hãng cho Auto365 tại 4/4/1/7 Đường số 3, hiệu lực từ 01/01/2020.

Tư vấn theo từng xe cụ thể
Kiểm tra cụm đèn zin, chân bóng và hệ điện 12V/24V trên xe rồi mới đề xuất cấu hình, thay vì tư vấn chung qua ảnh.
Auto365.vn - Trụ Sở Chính
Số 4/4/1/7 Đường Số 3, Phường Hiệp Bình, Thành Phố Hồ Chí Minh
- Giờ làm việc8:30 – 18:30
- Trụ sởHiệp Bình, TP.HCM
- Bảo hànhTheo từng sản phẩm
- Tư vấnHotline, Zalo
90+ chi nhánh · 33 tỉnh thành
Phủ sóng toàn quốc, cả 3 miền Bắc – Trung – Nam
7 bước từ tiếp nhận đến bàn giao
- 01Ghi nhận nhu cầu
- 02Khảo sát xe
- 03Tư vấn cấu hình
- 04Xác nhận chi phí
- 05Thi công
- 06Cân chỉnh và kiểm tra
- 07Bàn giao & bảo hành
Thời gian tham khảo trên trang sản phẩm Auto365: V20L Quantum khoảng 4–5 giờ, V30 Ultra khoảng 5–7 giờ — tùy cấu trúc cụm đèn, phương án đi dây và thời gian cân chỉnh. Kỹ thuật viên báo thời gian cụ thể khi hẹn lịch.


Xem ánh sáng bi LED trước khi chọn
▶03:49TRẢI NGHIỆM ÁNH SÁNG BI LED TITAN BLACK | Cos 70W, Pha 80W
▶05:29Titan Black 2026 có gì mới? Lens tròn hay vuông, đâu mới là lựa chọn thích hợp?
▶03:33Trải nghiệm bi LED X-Light Quantum X V2
▶06:57Q&A Bi LED X-Light V30 Ultra 2026: Giá 11 Triệu Và Có Gì Mới?
▶02:18Test Ánh Sáng Bi LED X-Light V20L Quantum: Cos 70W, Pha 90W
▶03:27Nâng Cấp Đèn VinFast VF8 Đi Đêm An Toàn Nhờ AES SV Turbo S
▶02:10Ford Everest độ Bi LED X-Light V30 Ultra khắc phục đèn mờ tối
▶01:57Bi LED Titan Black 2026 Cho Mazda 3: Tâm Pha Vàng, Cos Dịu Mắt
▶06:58Giải Mã Bi LED X-Light V20L Quantum: Cos 70W, Pha 90W
▶03:36Nâng Cấp Đèn VinFast VF3 Với Bi LED X-Light V30 Ultra | Test Ánh Sáng Thực Tế
▶03:55Trải nghiệm ánh sáng bi LED X-Light X5 Ultra
▶06:02Nâng cấp ánh sáng cho Kia Carnival với 2 cặp bi LED X-Light F+ Pro V2
▶01:39Bi LED Titan Platinum Pro
▶06:21Review ánh sáng bi LED GTR Limited 3.0
▶04:24Trải nghiệm ánh sáng bi LED X-Light Quantum X
▶03:43Trải nghiệm ánh sáng thực tế bi LED Titan Gold 3.0
Bi LED ô tô: cần biết gì trước khi lắp?
Bi LED là gì, khác bóng LED thế nào và mang lại gì?
“Bi cầu” là cách gọi quen thuộc của đèn projector có thấu kính. Nguồn sáng của projector có thể là halogen, xenon hoặc LED; một số cấu hình bổ sung laser cho Pha. Trang này tập trung vào bi LED (bi cầu LED) nâng cấp đèn chính ô tô; bóng LED, bi gầm và bi Laser có cách chọn và vị trí sử dụng riêng — xem trang Nâng cấp ánh sáng.
Nguồn sáng + chóa + tấm chắn + thấu kính
Bi LED là một module hoàn chỉnh: chip LED phát sáng, chóa gom sáng, tấm chắn (shutter) tạo đường cắt Cos và thấu kính hội tụ chùm sáng xuống mặt đường. Khi bật Pha, tấm chắn hạ xuống hoặc nhóm chip Pha sáng thêm để chiếu xa hơn.
- Đường cắt Cos rõ, dễ kiểm soát chói hơn so với bóng trong chóa phản xạ.
- Cần mở cụm đèn, lắp pát/mặt dưỡng, dán keo lại và cân chỉnh.
Chỉ thay bóng, giữ chóa zin
Bóng LED thay trực tiếp vào chân bóng zin (H4, H7, H11, 9005…). Chùm sáng vẫn do chóa nguyên bản quyết định nên hiệu quả phụ thuộc vị trí chip có khớp tiêu điểm chóa hay không.
- Thi công nhanh, không mở cụm đèn.
- Xem thêm danh mục bóng LED ô tô.
Hai nhánh gần với bi LED
Bi Laser thường vẫn dùng LED cho Cos, bổ sung diode laser cho Pha để hỗ trợ tầm chiếu xa. Bi LED Mini có kích thước nhỏ, dành cho chóa nhỏ hoặc xe dùng chân H4 cần lắp gọn.
Bi LED lắp và cân chỉnh đúng thường cải thiện
Mức cải thiện thực tế phụ thuộc cụm đèn zin, mẫu bi và chất lượng thi công. Đổi lại cần mở cụm đèn, dán keo và cân chỉnh — xem lỗi thường gặp.
- Vùng Cos có đường cắt rõ, sáng đều mặt đường
- Pha xa hơn ngay trong cùng một bi
- Bật sáng tức thì, không cần thời gian khởi động như xenon
- Chọn được nhiệt màu 3000K – 6000K hoặc bản 3 nhiệt màu
- Tuổi thọ công bố phần lớn 30.000 giờ (theo nhà sản xuất)

So sánh bi LED với bi gầm, đèn trợ sáng và nguồn sáng Halogen/Xenon/Laser xem tại trang Nâng cấp ánh sáng.
Xe nào lắp được bi LED?
Phần lớn xe dùng đèn halogen chóa phản xạ hoặc bi cầu halogen/xenon đều có phương án lắp bi LED; điều quyết định là không gian bên trong cụm đèn, không phải tên xe.
Lắp bi qua pát / mặt dưỡng
Kỹ thuật viên mở cụm đèn, cố định bi LED bằng pát phù hợp với chóa, sau đó có thể lắp thêm mặt dưỡng để che phần chóa thừa.
Thay bi zin bằng bi LED
Cùng kích thước lens chưa đủ: cần vừa thân đèn, khoảng tản nhiệt phía sau, vị trí bắt vít và giắc của xe.
Cần kiểm tra kỹ hơn
Một số xe đời mới đã dùng LED projector zin; có xe vẫn nâng cấp được bi, có xe nên giữ nguyên và bổ sung bi gầm. Kỹ thuật viên xác nhận sau khi xem cụm đèn.
Dòng xe đã lắp bi LED tại Auto365
Theo 127 case bi LED đã đăng — bấm để xem xe thực tế. Cùng dòng xe vẫn có thể khác cụm đèn giữa các đời, nên đây là tham khảo; kỹ thuật viên xác nhận trên xe của bạn.

Chọn bi LED theo nhu cầu, lens, nhiệt màu và thông số
Chọn theo tình huống sử dụng trước, rồi mới tới lens, nhiệt màu và thông số. Mỗi phương án đều cần kiểm cụm đèn thực tế trên xe.
| Tình huống | Nên cân nhắc | Cần kiểm trước | Khi chưa cần đổi bi |
|---|---|---|---|
| Chủ yếu đi phố, đèn zin vẫn đủ nhìn | Bảo dưỡng trước: vệ sinh, phục hồi mặt kính, cân chỉnh lại góc chiếu. Nếu vẫn muốn nâng cấp, bi phân khúc phổ thông thường đủ cho nhu cầu này | Mặt kính ố/mờ, bóng zin còn tốt không, góc chiếu có lệch không | Đèn sáng đều, đường cắt rõ, không mỏi mắt khi chạy đêm trong phố |
| Hay đi đường tỉnh, đường tối, thiếu Cos/Pha | Bi lens 3.0 inch có vùng Cos rộng, Pha xa hơn; có thể chọn mẫu có trợ Pha. Ví dụ Innova 2019 lắp V30 Ultra 2026 | Khoảng trống sau cụm đèn cho tản nhiệt, phương án điện, cân chỉnh sau lắp | Nếu chỉ thiếu vùng sáng thấp hai bên mép đường, bi gầm có thể hợp hơn |
| Hay gặp mưa, đường phản xạ mạnh | Bản nhiều nhiệt màu để đổi theo thời tiết (3000K – 4300K – 6000K). Ví dụ BMW 3 F30 lắp AES Turbo BM bản 3 nhiệt màu | Đường cắt Cos rõ và cân chỉnh đúng — nhiệt màu chỉ là một yếu tố, không thay được vùng sáng | Nếu vấn đề chính là hắt sáng trong mưa ở vùng thấp, xem thêm bi gầm |
| Xe đời mới, đèn LED projector zin, xe điện | Kiểm riêng trước khi chọn bi: có xe nâng cấp được, có xe nên giữ đèn zin. Ví dụ VF3 2025 Plus lắp Quantum X V2 | Hốc đèn, giắc, hệ thống báo lỗi đèn, ảnh hưởng tới bảo hành hãng xe | Đèn zin đã đáp ứng nhu cầu — giữ nguyên và chỉ bổ sung bi gầm nếu cần |
Case chỉ để tham khảo — cùng dòng xe nhưng khác đời/phiên bản vẫn có thể khác cụm đèn. Không chọn mẫu chỉ theo watt hay giá.
Lens, nhiệt màu và chế độ chiếu
Lens 3.0, 2.5, 2.0 hay 1.8 inch?
Là kích thước cụm quang học, không tự quyết định độ sáng hay độ rộng vùng sáng. Đèn pha xe con, SUV, bán tải thường dùng 3.0 inch; cụm đèn hẹp hoặc chóa nhỏ cần bi nhỏ hơn (dòng Mini). Chọn theo không gian, chiều sâu lắp và mặt dưỡng của xe.
Lens tròn hay lens vuông?
Chủ yếu khác ở thẩm mỹ bên ngoài và cách khớp với mặt dưỡng. Phân bố sáng phụ thuộc thiết kế quang học của từng mẫu, không mặc định tròn hay vuông sáng hơn.
Xem video so sánh trên Titan Black 2026 →3000K, 4300K hay 5500K?
3000K cho sắc vàng, 4300K vàng-trắng, 5000–6000K trắng. Kelvin đổi màu ánh sáng chứ không phải độ sáng; khả năng quan sát còn phụ thuộc quang học, góc lắp và thời tiết. Nên xem video hoặc xe thực tế trước khi chọn.
1 nhiệt màu hay 3 nhiệt màu?
Bản 3 nhiệt màu cho phép chuyển màu ánh sáng theo điều kiện đường; bản 1 nhiệt màu thường có giá thấp hơn. Một số mẫu dùng nhiệt màu khác nhau cho Cos và tâm Pha — xem thông số trên từng trang sản phẩm.
Cos, Pha và đường cắt cần xem gì?
Cos cần vùng sáng gần đều, đường cắt rõ và không hắt lên mắt xe đối diện; Pha cần tầm chiếu và độ mở phù hợp nhu cầu. Đánh giá qua ảnh/video có điều kiện rõ ràng, không chỉ dựa vào watt hay lumen.
Mắt trợ Pha, tăng sáng, hai nguồn Cos
Một số mẫu bổ sung mắt trợ Pha, chế độ tăng sáng hoặc hai nguồn Cos để cải thiện tầm chiếu và độ phủ. Đây là tính năng theo từng mẫu; nên hỏi cách vận hành và cách đấu nối trên xe trước khi chọn.
Đọc về hai nguồn Cos →Đọc thông số trên trang sản phẩm
Công suất Cos / Pha (W)
Mức điện bi tiêu thụ ở từng chế độ, do hãng công bố. Không nói lên vùng sáng hay chất lượng quang học.
Lux (lx)
Độ rọi đo tại một điểm trên mặt đường — nên so sánh khi cùng khoảng cách và cùng điều kiện đo.
Tản nhiệt
Quạt hoặc khối tản nhiệt nhôm/đồng phía sau bi. Cần khoảng trống trong cụm đèn để tản nhiệt ổn định.
Hệ điện
Các mẫu trên trang ghi dải 12–16V cho xe 12V; xe 24V cần mẫu hoặc bộ chuyển phù hợp.
Nhân LED (ví dụ 6+1, 9+1+1)
Số nhân LED theo từng cụm (Cos, Pha, trợ Pha) do hãng công bố. Nhiều nhân hơn chưa chắc sáng hơn nếu quang học và tản nhiệt không tương xứng.
Chip LED
Một số mẫu ghi nguồn chip (ví dụ Osram) hoặc chip thiết kế riêng của hãng. Chip tốt cần đi cùng chóa, lens và tản nhiệt phù hợp.
Tuổi thọ công bố
Phần lớn mẫu trên trang công bố 30.000 giờ, một số 50.000 giờ — là số liệu nhà sản xuất trong điều kiện tản nhiệt đúng.

Lỗi thường gặp sau khi độ bi LED và cách phòng tránh
Các lỗi dưới đây gắn với việc mở cụm đèn và lắp bi projector — khác với lỗi khi chỉ thay bóng. Lỗi chung của đèn ô tô xem tại trang Nâng cấp ánh sáng.
Bi lệch trục, đường cắt nghiêng
Dấu hiệu: đường cắt Cos không ngang, vùng sáng lệch hẳn sang một bên.
Phòng tránh: bắt pát chắc, căn bi thẳng trục trước khi dán keo; kiểm tra trên bảng test trước bàn giao.
Hai bi khác màu, khác độ cao
Dấu hiệu: hai bên lệch sắc ánh sáng hoặc tâm trợ Pha cao thấp khác nhau.
Phòng tránh: test bật/tắt cặp bi bên ngoài trước khi lắp để so độ đồng màu, độ sáng và tâm trợ Pha.
Đọc hướng dẫn chi tiết →Hấp hơi sau khi mở đèn
Dấu hiệu: mặt kính mờ hơi nước kéo dài hoặc đọng giọt.
Phòng tránh: dán keo kín, không bít lỗ thông hơi zin; keo tràn vào bi cũng là trường hợp bị từ chối bảo hành.
Mặt dưỡng hở, lộ chóa
Dấu hiệu: nhìn từ ngoài thấy khe hở hoặc phần chóa cũ phía sau lens.
Phòng tránh: chọn mặt dưỡng đúng cụm đèn, ướm trước khi chốt mẫu bi (tròn hay vuông).
Bi nóng, sáng yếu dần
Dấu hiệu: sáng giảm sau thời gian chạy, quạt kêu hoặc không quay.
Phòng tránh: chọn bi vừa khoảng trống phía sau cụm đèn để quạt/khối tản nhiệt có chỗ thoát nhiệt.
Taplo báo lỗi đèn
Dấu hiệu: báo lỗi bóng hoặc đèn nháy sau khi lắp bi.
Phòng tránh: dùng decoder phù hợp với xe, không tự gắn điện trở tải.
Đọc hướng dẫn chi tiết →
Các thương hiệu bi LED tại Auto365
Số mẫu và khoảng giá tính theo danh mục trên trang (giá niêm yết, chưa gồm VAT). Mỗi hãng có nhiều đời sản phẩm; nên so sánh theo thông số và xe thực tế thay vì chỉ theo tên hãng.
Titan
30 mẫu · 1.700.000đ – 9.900.000đ (giá sản phẩm, chưa VAT, đơn vị bộ/cặp theo từng mẫu) · bi lẻ từ 1.700.000đ/chiếc
Thương hiệu Titan Moto (tên thương hiệu, không phải đèn xe máy) có các dòng Black, Gold, Platinum, CB và nhiều mẫu Mini 1.5–2.0 inch cho chóa nhỏ.
X-Light
32 mẫu · 3.900.000đ – 13.500.000đ (giá sản phẩm, chưa VAT, đơn vị bộ/cặp theo từng mẫu)
365Group là nhà phân phối chính hãng X-Light; Auto365 là đại lý ủy quyền lắp đặt. Dải mẫu rộng từ dòng Mini (F+ Pro Mini) đến V20, V30 Ultra, Quantum X.
GTR
13 mẫu · 4.500.000đ – 8.000.000đ (giá sản phẩm, chưa VAT, đơn vị bộ/cặp theo từng mẫu)
Các dòng Limited, Premium và G-LED qua nhiều thế hệ; nhiều mẫu đời cũ đang để liên hệ.
Red Lighting
10 mẫu · 4.500.000đ – 10.000.000đ (giá sản phẩm, chưa VAT, đơn vị bộ/cặp theo từng mẫu)
Các dòng Red Magic, Red Turbo, Red Pro, Red Ultra; có mẫu "siêu ngắn" cho cụm đèn ít chiều sâu.
AES
8 mẫu · 3.600.000đ – 10.000.000đ (giá sản phẩm, chưa VAT, đơn vị bộ/cặp theo từng mẫu)
Dòng EV2, EV6, EV8, SV Turbo và Turbo BM; có mẫu lens vuông và bản 3 nhiệt màu.
Henvvei
5 mẫu · 8.000.000đ – 13.500.000đ (giá sản phẩm, chưa VAT, đơn vị bộ/cặp theo từng mẫu)
Dòng L83, L85, L88 Pro và module H3 Pro ở phân khúc tầm trung – cao.
Matrix Light
3 mẫu · 7.000.000đ – 7.000.000đ (giá sản phẩm, chưa VAT, đơn vị bộ/cặp theo từng mẫu)
Fogway
2 mẫu · 7.000.000đ – 8.500.000đ (giá sản phẩm, chưa VAT, đơn vị bộ/cặp theo từng mẫu)
Osram
2 mẫu · Liên hệ
Tirtim
1 mẫu · Liên hệ

Trước khi chốt mẫu bi, nên yêu cầu kiểm tra trực tiếp không gian trong cụm đèn, khoảng tản nhiệt phía sau và giắc kết nối trên đúng xe — cùng một dòng xe nhưng khác đời hoặc phiên bản vẫn có thể khác chóa. Hỏi rõ phương án pát, mặt dưỡng và cách cân chỉnh đường cắt Cos sau lắp.
Nguyễn Quang Đạo · Chuyên gia đèn ô tô, Auto365Bi LED giá bao nhiêu? Chọn theo phân khúc
| Phân khúc | Phù hợp | Cần kiểm tra | Giá sản phẩm |
|---|---|---|---|
| Thay halogen zin, đi phố là chính; có bi Mini cho chóa nhỏ | Lens, không gian chóa, tản nhiệt | 2.000.000đ – 4.700.000đ16 mẫu · giá niêm yết/bộ | |
| Đi phố và đi tỉnh thường xuyên | Nhiệt màu, đường cắt Cos, pát/mặt dưỡng | 5.000.000đ – 9.900.000đ48 mẫu · giá niêm yết/bộ | |
| Đi tỉnh, cao tốc, chạy đêm nhiều | Không gian tản nhiệt, hệ điện, cân chỉnh | 10.000.000đ – 13.500.000đ10 mẫu · giá niêm yết/bộ |
Khoảng giá tính theo giá niêm yết/bộ trên trang sản phẩm Auto365 (đối chiếu 17/10/2026), chưa gồm VAT, pát/mặt dưỡng, dây và công lắp. Không tính 3 mẫu bán lẻ theo chiếc (từ 1.700.000đ/chiếc) và 29 mẫu đời cũ đang để "Liên hệ". Một số mẫu có nhiều phiên bản (1 hoặc 3 nhiệt màu) với giá khác nhau. Xem từng mẫu trong danh mục sản phẩm phía trên.
Chi phí lắp gồm: bi LED theo mẫu · pát, mặt dưỡng theo cụm đèn · dây, relay, giải mã theo hệ điện · mở – dán keo cụm đèn và cân chỉnh. Tổng giá chốt sau khi kiểm tra xe.
Lắp bi LED đúng và dùng đúng chế độ Cos/Pha
Giữ đúng vị trí đèn pha
Bi LED thay nguồn sáng bên trong cụm đèn pha nguyên bản — không phải lắp thêm đèn mới. Cần giữ đúng vị trí, chức năng Cos/Pha và hệ điện của xe.
Cân chỉnh trước khi bàn giao
Chỉnh đường cắt Cos, chiều cao vùng sáng và cân bằng hai bên để hạn chế chói xe đối diện; kiểm tra lại khi xe thường chở nặng hoặc sau va chạm.
Dùng đúng Cos/Pha
Theo Điều 20 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ 2024: bật đèn chiếu sáng phía trước từ 18 giờ hôm trước đến 06 giờ hôm sau, hoặc khi có sương mù, khói, bụi, trời mưa, thời tiết xấu làm hạn chế tầm nhìn. Tắt đèn chiếu xa (Pha), bật đèn chiếu gần (Cos) khi gặp người đi bộ qua đường; khi đi qua khu đông dân cư có hệ thống chiếu sáng đang hoạt động; khi gặp xe đi ngược chiều, trừ trường hợp dải phân cách có khả năng chống chói; khi chuyển hướng tại nơi đường giao nhau.

Nguồn: Điều 20 Luật TTATGT đường bộ 2024 (Cổng thông tin Chính phủ). Quy định về lắp thêm đèn (Nghị định 168/2024, 238/2026) xem tại trang Nâng cấp ánh sáng.

Cẩm nang nâng cấp bi LED
-
Cẩm nang
16 phút
Cần kiểm tra gì trước khi lắp X-Light V20L Quantum?
-
Cẩm nang
9 phút
Thiết kế hai nguồn Cos trên đèn bi LED X-Light V20L Quantum mang lại lợi ích thiết thực nào?
-
Cẩm nang
5 phút
X5 Ultra: Tầm chiếu xa hàng trăm mét - Làm chủ tốc độ trên đường cao tốc đêm hè.
-
Cẩm nang
4 phút
Độ đèn bi Led siêu sáng: Hỗ trợ quan sát ban đêm cực tốt
-
Cẩm nang
5 phút
Thay thế đèn Halogen bằng đèn bi Led: Giải pháp tiết kiệm năng lượng cho xe điện
-
Cẩm nang
4 phút
Bảng giá đèn bi Led ô tô tháng 4/2026
-
Cẩm nang
5 phút
Bảng giá thay đèn bi LED ô tô mới nhất tháng 2/2026
-
Cẩm nang
5 phút
X5 Ultra - Đèn tăng sáng cao cấp chống lóa tốt cho xe đi đêm
Câu hỏi thường gặp về bi LED ô tô
Bi LED ô tô giá bao nhiêu?
Các mẫu bi LED ô tô trên trang có giá sản phẩm niêm yết từ 2.000.000đ đến 13.500.000đ mỗi bộ (bi lẻ bán theo chiếc từ 1.700.000đ), chưa gồm VAT. Pát/mặt dưỡng, dây/relay, công lắp và cân chỉnh tùy xe được báo riêng sau khi kiểm tra.
Khi nào nên lắp bi LED?
Khi đèn halogen zin vàng và vùng Cos tối, Pha soi không tới, chùm sáng tán dễ chói xe đối diện, bi xenon zin đã yếu hoặc hai bên lệch màu, hoặc hay mỏi mắt khi chạy đêm, trời mưa. Nên mang xe kiểm tra trước; đôi khi chỉ cần vệ sinh, phục hồi mặt kính hoặc cân chỉnh lại góc chiếu.
Xe của tôi có lắp được bi LED không?
Phần lớn xe dùng đèn halogen chóa phản xạ hoặc bi cầu halogen/xenon đều có phương án lắp; điều quyết định là không gian trong cụm đèn, khoảng tản nhiệt phía sau và giắc của xe. Case xe cùng dòng chỉ để tham khảo vì đời xe, phiên bản và cụm đèn có thể khác nhau; kỹ thuật viên xác nhận sau khi kiểm tra trực tiếp.
Bi LED có gây chói xe đối diện không?
Có thể nếu lắp lệch hoặc bỏ qua cân chỉnh. Thấu kính và tấm chắn tạo đường cắt Cos nhưng không tự bảo đảm chống chói; sau khi lắp cần chỉnh đường cắt Cos, vùng Pha và cân bằng hai bên, đồng thời dùng đúng chế độ Cos/Pha khi lưu thông.
Lắp bi LED có ảnh hưởng điện zin không?
Tùy hệ điện, giắc và hệ thống giám sát bóng của từng xe. Phương án dây, relay, cầu chì và decoder (nếu cần) được chốt sau khi kiểm tra thực tế; nên ưu tiên giắc cắm phù hợp thay vì cắt nối dây zin.
Độ bi LED có bị hấp hơi, vào nước không?
Nguy cơ phụ thuộc chất lượng dán keo khi mở cụm đèn và tình trạng lỗ thoát ẩm. Nếu hơi nước kéo dài hoặc đọng giọt sau lắp, cần mang xe kiểm tra lại điểm kín và điều kiện bảo hành.
Độ bi LED có ảnh hưởng đăng kiểm không?
Không thể kết luận chung cho mọi cấu hình. Khi đăng kiểm, cơ sở kiểm định đối chiếu hệ thống chiếu sáng thực tế với quy chuẩn và hồ sơ xe; nên giữ đúng vị trí đèn, chế độ Cos/Pha và vùng sáng đã cân chỉnh.
Độ bi LED mất bao lâu?
Thời gian tham khảo trên trang sản phẩm Auto365: X-Light V20L Quantum khoảng 4–5 giờ, X-Light V30 Ultra khoảng 5–7 giờ. Thời gian thực tế tùy cấu trúc cụm đèn, phương án đi dây và cân chỉnh; kỹ thuật viên báo cụ thể khi hẹn lịch.
Bi LED dùng được bao lâu và bảo hành thế nào?
Phần lớn mẫu trên trang công bố tuổi thọ 30.000 giờ, một số 50.000 giờ, theo nhà sản xuất — tuổi thọ công bố không phải thời hạn bảo hành. Thời hạn và điều kiện bảo hành theo từng mã sản phẩm. Theo chính sách bảo hành đèn của Auto365: cần còn hạn, đã kích hoạt bảo hành điện tử 365Group, còn nguyên tem/seri; lỗi nhà máy (không sáng, chập chờn, kẹt màn trập, hư quạt, sáng yếu) được đổi mới; bị từ chối nếu đổ keo lên bi, mài cắt ngoài vị trí cho phép, vào nước do thi công hoặc tự tháo mở. Thời gian xử lý thông thường 15–30 ngày làm việc kể từ khi Auto365 nhận sản phẩm và hồ sơ đáp ứng đủ điều kiện; trường hợp đủ điều kiện nhưng hết sản phẩm thay thế có thể tới 90 ngày làm việc. Khi tiếp nhận, Auto365 xác nhận phạm vi và thời gian dự kiến cho từng hồ sơ.
Xe mới có nên độ bi LED không?
Nếu xe mới đã dùng đèn LED projector zin và đáp ứng nhu cầu, có thể giữ nguyên hoặc bổ sung bi gầm. Với xe mới dùng halogen chóa phản xạ hoặc bi halogen, độ bi LED là lựa chọn phổ biến; nên hỏi trước về ảnh hưởng tới bảo hành hãng xe và phương án đấu nối không cắt dây zin.
Nguyễn Quang Đạo
Chuyên gia đèn ô tô, Auto365. Biên soạn: Team Content Auto365. Phạm vi kiểm duyệt: độ tương thích theo xe, điện áp, pát/giắc, phương án dây và quy trình cân chỉnh.
Nội dung mang tính tham khảo kỹ thuật, không thay thế bước kiểm tra xe trực tiếp, đối chiếu quy định hiện hành và tư vấn từ kỹ thuật viên trước khi thi công · Kiểm duyệt 17/10/2026
Xem bảng thông số đầy đủ 106 mẫu bi LED (dạng bảng)
| Sản phẩm | Hãng | Giá | Lens | Công suất | Nhiệt màu | Hệ điện | Bảo hành |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bi LED AES F-002 Plus | AES | 5.900.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos 65W/đèn / Pha 75W/đèn | 5500K | 12-16V | 36 tháng |
| Bi LED AES Turbo BM | AES | Từ 9.000.000đ/cặp (1 nhiệt màu); 10.000.000đ/cặp (3 nhiệt màu) | — | Cos ~55W Cos/bi / Pha ~90W Pha/bi | 5500K hoặc 3000K/4300K/6000K; tâm Pha 5000K | 12-16V | 36 tháng |
| Bi LED Titan Black 2026 | X-Light | 6.500.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos ~70 W/đèn / Pha ~80 W/đèn | 5200K / tâm Pha 3000K | 12 -16V | 36 tháng |
| Bi LED AES SV Turbo S 2026 | AES | 8.000.000đ/bộ | 1.8 inch | Cos ~70W / Pha ~98W | Cos 5500K / Pha 5000K | 12 -16V | 36 tháng |
| Bi LED X-Light V30 Ultra 2026 | X-Light | 11.000.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos ~80W / Pha ~90W | 5000K | 12 -16V | 36 tháng |
| Bi LED X-Light V20L Quantum | X-Light | 11.500.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos ~70W / Pha ~90W | 5500K | 12 -16V | 36 tháng |
| Bi LED AES EV8 | AES | 8.000.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos ~ 65W / Pha ~ 75W | 5500K | 12 -16V | 36 tháng |
| Bi LED AES SV Turbo | AES | 7.000.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos ~62W / Pha ~95W | 5500K | 12 -16V | 24 tháng |
| Đèn bi LED X-Light Quantum X V2 | X-Light | 13.500.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos ~55W / Pha ~105W | Cos 5500K/Pha 5000K | 12 -16V | 36 tháng |
| Bi LED Titan Moto CB100 Pro Square | Titan | 4.000.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos 55W / Pha 65W | 5500K | 12V | 24 tháng |
| Bi LED Titan Moto CB100 Pro | Titan | 4.000.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos 55W | 5500K | 12V | 24 tháng |
| Bi LED X-Light Quantum X | X-Light | 12.500.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos ~55W / Pha ~105W | 5500K | 12V | 36 tháng |
| Module bi LED X-Light F+ Pro Mini | X-Light | 3.900.000đ/bộ | 1.5 inch | Cos ~45W / Pha ~55W | 5500K | 12V | 36 tháng |
| Bi LED Titan Moto F200 Storm | Titan | 6.000.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos 50W / Pha 80W | 5500K | 12V | 24 tháng |
| Bi LED X-Light X5 Ultra | X-Light | 11.000.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos ~65W / Pha ~80W | 5500K | 12-16V | — |
| Đèn bi LED X-Light F+ Pro V2 | X-Light | 7.500.000đ/bộ | 1.8 inch | Cos ~60W / Pha ~65W | 5500K | 12 -16V | 36 tháng |
| Bi LED AES EV6 | AES | 3.900.000đ/bộ | 2.5 inch | Cos 50W / Pha 60W | 3000K - 4800K - 6000K | 12 - 16V | — |
| Bi LED Titan Moto CB150 Pro Square | Titan | 5.000.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos 55W / Pha 65W | 5500K | — | — |
| Bi LED Titan Moto CB150 Pro | Titan | 5.000.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos 55W / Pha 65W | 5500K | 12V | 24 tháng |
| Bi LED AES EV2 Square | AES | 3.600.000đ/bộ | 2.0 inch | Cos 60W / Pha 65W | 5000K | — | — |
| Bi LED AES EV2 | AES | 3.600.000đ/bộ | 2.0 inch | Cos 60W / Pha 65W | 5000K | — | — |
| Bi LED Titan Moto Black Mini 2.0 Version 2 Square | Titan | 3.400.000đ/bộ | 2.0 inch | Cos 45W / Pha 50W | 5500K | — | — |
| Bi LED Titan Moto Black Mini 2.0 Version 2 | Titan | 3.400.000đ/bộ | 2.0 inch | Cos 45W / Pha 50W | 5500K | — | — |
| Module bi LED Henvvei H3 Pro | Henvvei | 8.500.000đ/bộ | 1.5 inch | Cos 60W / Pha 70W | 5500K | — | — |
| Bi LED Henvvei L88 Pro | Henvvei | 13.500.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos 50W / Pha 100W | 5500K | — | — |
| Bi LED X-Light V20 - New 2025 | X-Light | 8.000.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos 60W / Pha 70W | 5000K | 12-16V | 36 tháng |
| Bi LED X-Light V20 Base 24V 2025 | X-Light | 6.500.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos 55W / Pha 65W | 5500K | 24V | — |
| Bi LED X-Light V20 Base 2025 | X-Light | 6.500.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos 55W / Pha 65W | 5500K | — | — |
| Bi LED X-Light V20 Square | X-Light | 8.000.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos ~ 55W / Pha ~ 65W | 5500k | 12 -16V | 36 tháng |
| Bi LED Titan Gold 3.0 | Titan | 8.000.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos ~55W / Pha ~65W | 5500K | 12 -16V | 36 tháng |
| Bi LED Titan Moto Black Mini 2.0 Square (lẻ) | Titan | 1.700.000đ/chiếc | 2.0 inch | Cos 40W / Pha 45W | 5000K | 12V | 24 tháng |
| Bi LED Titan Moto Black Mini 2.0 inch (lẻ) | Titan | 1.700.000đ/chiếc | 2.0 inch | Cos 40W / Pha 45W | 5000K | 12V | 24 tháng |
| Bi LED Titan Black Mini 1.8 inch (lẻ) | Titan | 2.000.000đ/chiếc | 1.8 inch | Cos 40W / Pha 45W | 5000K | 12V | 24 tháng |
| Bi LED X-Light V20 2023 9+1+1 (hộp mới) | X-Light | 7.500.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos 60w / Pha 70w | 5000K | — | 36 tháng |
| Bi LED X-Light 911 | X-Light | 7.900.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos 50W / Pha 75W | 5500K | — | — |
| Bi LED Henvvei L85 Pro | Henvvei | 10.000.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos 60W / Pha 90W | 5500K | — | — |
| Bi LED Henvvei L83 Pro | Henvvei | 8.000.000đ/bộ | — | Cos 60W / Pha 80W | 5500K | — | 36 tháng |
| Bi LED GTR Limited 3.0 2024 | GTR | 5.500.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos 55W / Pha 65W | 5200K | 12 -16V | — |
| Bi LED Titan CB150 - 24V | Titan | 5.000.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos 55W / Pha 65W | 5000K | 24V | 36 tháng |
| Bi LED X-Light V20 Base (New 2024) | X-Light | 4.500.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos 55W / Pha 65W | 5500K | 12V - 16V | 2 năm |
| Module bi LED X-Light F+ Pro (New 2024) | X-Light | 7.500.000đ/bộ | 1.8 inch | Cos 55W / Pha 60W | 5500K | 12 - 16V | 2 Năm |
| Bi LED GTR Limited 3.0 | GTR | 4.500.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos 55W / Pha 65W | 5200K | 12V/24V | 24 tháng |
| Bi LED X-Light V20 2023 9+1+1 (hộp nguyên bản) | X-Light | 7.500.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos 60w / Pha 70w | 5000K | 12V - 16V | 36 tháng |
| Bi LED Titan Black Mini 1.5 inch | Titan | 2.000.000đ/bộ | 1.5 inch | Cos 40W / Pha 45W | 5000K | 12V -16V | 24 tháng |
| Bi LED Titan Moto CB150 HP | Titan | 6.500.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos 45W / Pha 75W | 5800K | 12V | 36 tháng |
| Bi LED X-Light V30 Ultra | X-Light | 11.000.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos 75W / Pha 85W | 5500K | 12V | 36 tháng |
| Bi LED Titan Black Mini 1.8 inch | Titan | 4.000.000đ/bộ | 1.8 inch | Cos 40W / Pha 45W | 5000K | 12V | 24 tháng |
| Bi LED X-Light F+ Pro Mini | X-Light | 5.500.000đ/bộ | 1.8 inch | Cos 45W / Pha 50W | 5500K | 12V | 24 Tháng |
| Bi LED Titan Platinum Pro | Titan | 9.900.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos ~70W / Pha ~80W | 5500K | 12 -16V | 36 tháng |
| Bi LED Titan Moto CB750 | Titan | 7.000.000đ/bộ | 3.0 inch | — | 5000K | 12V | 24 tháng |
| Bi LED Titan Moto Black Mini 2.0 Square | Titan | 3.400.000đ/bộ | 2.0 inch | Cos 40W / Pha 45W | 5000K | 12V | 24 tháng |
| Bi LED Titan Moto CB150 | Titan | 5.000.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos 55W / Pha 65W | 5000K | — | 36 tháng |
| Bi LED Titan Moto Black Mini 2.0 inch | Titan | 3.400.000đ/bộ | 2.0 inch | Cos 40W / Pha 45W | 5000K | 12V | 24 tháng |
| Bi LED X-Light V20 Ultra 2023 | X-Light | 8.500.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos 60W / Pha 70W | 4800K | 12V | 36 tháng |
| Bi LED Titan Black 2.0 | Titan | 6.000.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos 60W / Pha 65W | 5500K | 12V - 16V | 36 tháng |
| Bi LED siêu ngắn Red Turbo 1.0 | Red Lighting | 5.500.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos 50W / Pha 60W | 5500K | 12V | 24 tháng |
| Bi LED Red Ultra 2.0 | Red Lighting | 8.500.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos 65W / Pha 70W | 5500K | 12-24V | 36 tháng |
| Bi LED Red Turbo 7.0 | Red Lighting | 10.000.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos 65W / Pha 75W | 5500K | 12V | 36 tháng |
| Bi LED Red Turbo 3.0 | Red Lighting | 6.000.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos 55W / Pha 65W | 5500K | 12V | 24 tháng |
| Bi LED Red Magic 2.0 | Red Lighting | 7.000.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos 55W / Pha 65W | 4800K | 12V | 24 tháng |
| Bi LED Red Pro 2.0 | Red Lighting | 5.000.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos 45W / Pha 50W | 6000K | 12V | 12 tháng |
| Bi LED X-Light X5 Pro | X-Light | 8.500.000đ/bộ | — | Cos 55W / Pha 65W | 5000K | 12V | 36 tháng |
| Bi LED Red Magic 1.0 New | Red Lighting | 4.500.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos 45W / Pha 55W | 5500K | 12V | 24 tháng |
| Bi LED Red Magic 3.0 | Red Lighting | 5.500.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos 50W / Pha 60W | 5500K | 12V | 12 tháng |
| Bi LED Red Magic 4.0 | Red Lighting | 5.950.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos 50W / Pha 60W | 5500K | 12V | 24 tháng |
| Bi LED Red Magic 1.0 New Plus | Red Lighting | 4.700.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos 45W / Pha 55W | 5500K | 12V | 2 Năm (1 năm đổi mới + 1 năm thay thế linh kiện) |
| Bi LED Fogway Gen 5 | Fogway | 8.500.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos 55W / Pha 65W | 4800K - 5500K | 12V | - |
| Bi LED Fogway Gen 3 | Fogway | 7.000.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos 50W / Pha 60W | 5500K | 12V | - |
| Bi LED Matrix Light M1 Max | Matrix Light | 7.000.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos 50W / Pha 60W | 5500K | 12V | 24 tháng |
| Bi LED GTR Premium Ultra 2022 | GTR | 8.000.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos 65W / Pha 70W | 4800K | 12 - 24V | 36 tháng |
| Bi LED X-Light V20 2023 nhiệt màu 5000K | X-Light | 7.500.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos 60W / Pha 70W | 5000K | 12V | 36 tháng |
| Bi LED X-Light V20 New 5000K 2021 | X-Light | Liên hệ | 3.0 inch | — | — | — | — |
| Bi LED X-Light V30 Ultra 2022 nhiệt màu 5000K | X-Light | 11.000.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos 75W / Pha 85W | 5000K | 12V | 36 tháng |
| Bi LED Titan Platinum 9+3 nhiệt màu 5000K | Titan | 9.500.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos 75W / Pha 80W | 5000K | 12V | 36 tháng |
| Bi LED Titan Gold 2.0 | Titan | 7.500.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos 50W / Pha 60W | 5500K | 12V | 36 tháng |
| Bi LED GTR Premium 2.0 2021 nhiệt màu 5500K | GTR | 7.500.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos 65W / Pha 70W | 5500K | 12V - 24V | 36 tháng |
| Bi LED Titan Platinum 9+3 bản 2021 | Titan | Liên hệ | — | — | — | — | — |
| Bi LED X-Light V10 Ultra | X-Light | Liên hệ | 3.0 inch | Cos 35W / Pha 40W | — | — | — |
| Bi LED Titan Platinum 2021 | Titan | Liên hệ | — | — | — | — | — |
| Bi LED X-Light V20 New 2021 nhiệt màu 5000K | X-Light | 7.500.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos 55W / Pha 60W | 5000K | 12V | 36 tháng |
| Bi LED X-Light V20 Moto | X-Light | Liên hệ | — | Cos 50W / Pha 60W | — | — | — |
| Bi LED OSRAM CBI Pro | Osram | Liên hệ | 3.0 inch | Cos 47W / Pha 55W | — | — | — |
| Bi LED GTR Limited | GTR | Liên hệ | 3.0 inch | Cos 40W / Pha 45W | — | — | — |
| Bi LED Matrix Light W1 | Matrix Light | Liên hệ | — | Cos 50W / Pha 60W | — | — | — |
| Bi LED Matrix Light O1 | Matrix Light | Liên hệ | — | — | — | — | — |
| Bi LED Henvvei L90 2021 | Henvvei | Liên hệ | 2.5 inch | Cos 50W / Pha 100W | — | — | — |
| Bi LED Titan Gold Plus | Titan | Liên hệ | — | — | — | — | — |
| Bi LED Titan Gold SE | Titan | Liên hệ | — | — | — | — | — |
| Bi LED X-Light V20 Ultra | X-Light | Liên hệ | — | Cos 50W / Pha 60W | — | — | — |
| Bi LED GTR G-LED X Pro | GTR | Liên hệ | 3.0 inch | — | — | — | — |
| Bi LED Tirtim S450 | Tirtim | Liên hệ | — | Cos 55W / Pha 65W | — | — | — |
| Bi LED Titan Gold CANbus 55W | Titan | Liên hệ | — | — | — | — | — |
| Bi LED GTR G-LED Premium | GTR | Liên hệ | — | — | — | — | — |
| Bi LED Titan Black 2022 | Titan | 6.000.000đ/bộ | 3.0 inch | Cos 40W / Pha 50W | 6000K | — | 24 tháng |
| Bi LED Titan Silver | Titan | Liên hệ | — | — | — | — | — |
| Bi LED X-Light V30 | X-Light | Liên hệ | — | — | — | — | — |
| Bi LED X-Light V10S (bản cũ) | X-Light | Liên hệ | — | — | — | — | — |
| Bi LED X-Light V20 | X-Light | Liên hệ | — | — | — | — | — |
| Bi LED X-Light V10 | X-Light | Liên hệ | — | — | — | — | — |
| Bi LED GTR G-LED V2 | GTR | Liên hệ | — | — | — | — | — |
| Bi LED GTR G-LED 2018 | GTR | Liên hệ | — | — | — | — | — |
| Bi LED OSRAM CBI Germany | Osram | Liên hệ | — | Công suất 42W | — | — | 2 năm |
| Bi LED GTR G-LED V3 | GTR | Liên hệ | — | Công suất 38W | — | — | 18 tháng |
| Bi LED GTR G-LED V3 SE (bản cũ) | GTR | Liên hệ | — | — | 5800K | — | 12 tháng |
| Bi LED GTR G-LED X | GTR | Liên hệ | — | — | — | — | — |
| Bi LED GTR G-LED V2 (bản cũ) | GTR | Liên hệ | — | Công suất 38W | — | — | 18 tháng |
Thông số theo trang sản phẩm Auto365, đối chiếu 17/10/2026; công suất tính cho một đèn. Giá chưa gồm VAT.
Báo giá theo xe gồm: sản phẩm · pát/mặt dưỡng · dây, relay, cầu chì · công lắp và cân chỉnh · VAT. Tổng giá chốt sau khi kiểm tra xe.
Chưa biết xe của bạn hợp mẫu bi LED nào?
Gửi hãng xe, đời xe và nhu cầu; Auto365 gợi ý cấu hình trước, kỹ thuật viên xác nhận trước khi lắp.
Đánh giá Bi LED
Trải nghiệm thực tế về sản phẩm và dịch vụ tại Auto365.
5.0/5
2 lượt đánh giá
- 52 đánh giá
- 40 đánh giá
- 30 đánh giá
- 20 đánh giá
- 10 đánh giá
Lọc đánh giá theo
-
QQuốC Chí
Sản phẩm phù hợp với nhu cầu
Đã nâng cấp đèn cho xe, cải thiện ánh sáng hiệu quả
Đánh giá về Bi LED Titan Black 2026
-
LLĩnh
Tốt
Đã lắp và chạy thử mấy hôm, ánh sáng nhìn rất đã. Rất hài lòng.
Đánh giá về Bi LED Titan Black 2026
Chưa có đánh giá khớp bộ lọc này.
Nên chia sẻ trải nghiệm thực tế, khách quan và hữu ích. Đánh giá được duyệt trước khi hiển thị.